torx socket wrench

12:08 am 06/02/2017

torx socket wrench. torx socket wrench. Tất cả các Socket CPU Ngay từ những ngày đầu CPU của cả Intel và AMD đều đã có.. 05:10 22/02/2017

Tất cả các Socket CPU

Trước kia, một socket CPU cần phải tương thích với một kiểu của bộ vi xử lý Câu chuyện này đã thay đổi sau khi phát hành kiểu bộ vi xử lý 486 và sử dụng socket ZIF (Zero Insertion Force), cũng được biết đến với tên LIF (Low Insertion Force), thế hệ mới này có một mức để lắp đặt và gỡ bỏ CPU ra khỏi socket mà không cần người dùng hoặc kỹ thuật viên phải ấn CPU xuống để gắn nó vào socket Sử dụng socket này đã giảm thiểu được rất nhiều rủi ro trong việc làm vỡ hoặc cong các chân của CPU khi lắp đặt hoặc gỡ bỏ nó Từ sau đó, cả Intel và AMD đã phát triển một loạt các socket và slot để có thể sử dụng CPU của họ Chính vì vậy, socket 2 chấp thuận cho các CPU mà được socket 1 chấp thuận cộng với một số model khác… Mặc dù socket 6 đã được thiết kế nhưng nó vẫn chưa bao giờ được sử dụng Chính vì vậy chúng ta thường gọi sơ đồ chân đã được sử dụng bởi các bộ vi xử lý lớp 486 là “socket 3” Như những gì bạn đã thấy, các socket và sơ đồ chân ở giai đoạn này có rất nhiều lộn xộn, vì bộ vi xử lý đã cho có thể được cài đặt trên nhiều kiểu socket khác nhau Socket Số lượng chân Ví dụ về các CPU tương thích Socket 0 168 486 DX Socket 1 169 486 DX 486 DX2 486 SX 486 SX2 Socket 2 238 486 DX 486 DX2 486 SX 486 SX2 Pentium Overdrive Socket 3 237 486 DX 486 DX2 486 DX4 486 SX 486 SX2 Pentium Overdrive 5x86 Socket 4 273 Pentium-60 and Pentium-66 Socket 5 320 Pentium-75 to Pentium-133 Socket 6 235 486 DX 486 DX2 486 DX4 486 SX 486 SX2 Pentium Overdrive 5x86 Socket 7 321 Pentium-75 tới Pentium-200 Pentium MMX K5 K6 6x86 6x86MX MII Socket Super 7 321 K6-2 K6-III Socket 8 387 Pentium Pro Socket 370 370 Celeron Pentium III FC-PGA Cyrix III C3 Socket 423 423 Pentium 4 Socket 463 463 Nx586 Socket 478 478 Pentium 4 Celeron Celeron D Celeron M Core Duo Core Solo Pentium 4 Extreme Edition Pentium M Mobile Pentium III Mobile Celeron Mobile Pentium 4 Socket 479 (Socket M) 479 Core Duo Core Solo Pentium M Mobile Pentium III Mobile Celeron Mobile Pentium 4 Celeron M Socket 775 (LGA775) (Socket T) 775 Pentium 4 Pentium 4 Extreme Edition Pentium D Pentium Extreme Edition Celeron D Core 2 Duo Core 2 Extreme Socket 603 603 Xeon Mobile Pentium 4 Socket 604 604 Xeon Socket 771 771 Xeon Socket 418 418 Itanium Socket 611 611 Itanium 2 Socket 462 (Socket A) 453 Athlon Duron Athlon XP Sempron Socket 754 754 Athlon 64 Sempron Turion 64 Socket 939 939 Athlon 64 Athlon 64 FX Athlon 64 X2 Opteron Socket 940 940 Athlon 64 FX Opteron Socket AM2 940 Athlon 64 Athlon 64 FX Sempron Athlon 64 X2 Socket AM2+ 940 Athlon 64 Athlon 64 X2 Opteron Phenom Socket S1 638 Turion 64 X2 Socket F 1,207 Opteron Athlon 64 FX (7x models) Slot 1 242 Pentium II Pentium III (Cartridge) Celeron SEPP (Cartridge) Slot 2 330 Pentium II Xeon Pentium III Xeon Slot A 242 Athlon (Cartridge)
cpu la gi33mm socketcpu 950 core.i715a socket13a socketmotherboard cpu socket