Bảng giá mới của các hãng ôtô tại Việt Nam

Bảng giá mới của các hãng ôtô tại Việt Nam

Vào lúc 10:17 am 19/06/2014 - 168 lượt xem

Sau quyết định nâng tỷ giá USD của Ngân hàng Nhà nước, hàng loạt nhà lắp ráp, nhập khẩu ôtô tại Việt Nam như Toyota, Trường Hải, Ford, GM Daewoo, Hyundai Thành Công...đã tăng giá bán lẻ tính theo VND với mức tăng từ vài triệu tới hàng trăm triệu đồng.

Bảng giá mới của các hãng ôtô tại Việt Nam
Ôtô đồng loạt lập mặt bằng giá mới. ảnh HT
 

- Sau quyết định nâng tỷ giá USD của Ngân hàng Nhà nước, hàng loạt nhà lắp ráp, nhập khẩu ôtô tại Việt Nam như Toyota, Trường Hải, Ford, GM Daewoo, Hyundai Thành Công...đã tăng giá bán lẻ tính theo VND với mức tăng từ vài triệu tới hàng trăm triệu đồng.

>> Ôtô nội đồng loạt tăng giá mạnh 
>> Giá ôtô nhập khẩu vùn vụt tăng theo giá USD
>> Ôtô Hàn Quốc nhập khẩu đồng loạt tăng giá

Theo đó, các mẫu xe Toyota lắp ráp và nhập khẩu có mức tăng khá cao, từ 34-101 triệu đồng/chiếc, các mẫu xe Ford tăng từ 37-64 triệu đồng;  xe GM Daewoo tăng 14-52 triệu đồng; xe Hyundai nhập khẩu tăng 11-178 triệu đồng, Trường Hải có mức điều chỉnh từ 40 triệu đồng trở xuống, thậm chí giữ nguyên giá bán với một số mẫu xe đời 2010. Honda ngấp nghé tăng giá trong tuần này.

Trong khi đó, hai mẫu xe của Renault Việt Nam là Fluence và Kleos cũng tăng lần lượt 52 và 117 triệu đồng lên 1,046 và 1,429 tỷ đồng.

Hiện có một số nhà nhập khẩu công bố giữ nguyên giá bán sau tác động của tỷ giá là Euro Auto - nhà nhập khẩu và phân phối xe sang BMW tại Việt Nam, và FAuto, nhà nhập khẩu và phân phối xe nhỏ giá rẻ của BYD tại Việt Nam... Hai phiên bản BYD F0 vẫn có mức giá tương ứng là 252 triệu đồng cho bản tiêu chuẩn và 282 triệu đồng cho phiên bản đầy đủ.

Bảng giá bán lẻ ôtô Toyota áp dụng từ 1/3/2011
STT

Loại xe

Giá cũ (trriệu đồng) Giá mới (trriệu đồng)  Mức tăng (triệu đồng)
1 Camry 3.5Q 6 số tự động, 3.5 lít 1.406 1.507 101
2 Camry 2.4G 5 số tự động, 2.4 lít 1.020  1.093 73
3 Corolla Altis 2.0 CVT 2.0 lít 786 842 56
4 Corolla Altis 1.8 CVT 1.8 lít 722  773 51
5 Corolla Altis 1.8 M/T 6 số tay, 1.8 lít 675 723 48
6 Vios 1.5G 4 số tự động, 1.5 lÍt 562  602 40
7 Vios 1.5E 5 số tay, 1.5 lít 515 552 37
8 Vios Limo 5 số tay, 1.5 lít 486  520 34
9 Innova V 4 số tự động, 2.0 lít 737 790 53
10 Innova GSR 704 754 50
11 Innova G 5 số tay, 2.0 lít 667 715 48
12 Innova J  5 số tay, 2.0 lít 597 640 43
13 Fortuner V 4 số tự động, 2.7 lít 944 1.012 68
14 Fortuner G 5 số tay, 2.5 lít 784 840 56

Bảng giá bán lẻ ôtô Kia (Thaco) áp dụng từ 16/2/2011
STT

Loại xe

Giá cũ (trriệu đồng) Giá mới (trriệu đồng)  Mức tăng (triệu đồng)
1 Morning 1.1 LX MT 294 302 8
2 Morning 1.1 EX MT 298 306 8
3 Morning 1.1 SX AT 314 325 11
4 Morning 1.1 SP MT 314 330 16
5 Morning 1.1 SP AT 339 352 13
6 Carens 1.6 SX MT 488 488 0
7 Carens 2.0 SX MT 525 529 4
8 Carenss 2.0 SX AT 545 549 4
9 Carens 1.6 GMT (CBU) 480 480 0
10 Carens 2.0 EX MT (2011)   524  
11 Carens 2.0 SX MT (2011)   554  
12 Carens 2.0 SX AT (2011) 570 574 4
13 Forte 1.6 EX MLT 451 454 3
14 Forte 1.6 EX MT 471 471 0
15 Forte 1.6 SX MT 504 504 0
16 Forte 1.6 EX MT (2011) 478 483 5
17 Forte 1.6 SX MT (2011) 531 534 3
18 Forte 1.6 SX AT (2011) 561 564 3
19 Cerato Koup 2.0 AT 684 690 6
20 Cerato Koup 2.0 AT (+ option)   741  
21 Cerato hatchback 1.6 GAT 619 630 11
22 Sorento 2.2 DMT 2WD 905 945 30
23 Sorento 2.4 GMT 2WD 885 924 39
24 Sorento 2.4 GAT 2WD 915 950 35
25 Sorento 2.4 GAT 2WD (+ ESP) 930 960 30
26 Sorento 2.4 GAT 2WD (+ESP, Camera)   985  
27 Sorento 2.4 GMT 4WD 922 952 30
28 Sorento 2.4 GAT 4WD 950 990 40
29 Sorento 2.4 GAT 4WD (+ ESP) 965 995 30
30 Carnival 2.9 DMT 785 785 0
31 Carnival 2.7 GMT 785 785 0
32 Carnival 2.7 GAT 855 855 0
33 Sportage 2.0 GMT 4WD 830 844 14
34 Sportage 2.0 GAT 4WD 855 870 15
35 Magentis 2.0 GAT (2010) 735 735 0
36 Optima 2.0 GAT (2011) 844 854 10

Bảng giá bán lẻ ôtô Ford áp dụng từ 2/2011
STT

Loại xe

Giá cũ (trriệu đồng) Giá mới (trriệu đồng)  Mức tăng (triệu đồng)
1 Focus 2.0L AT 5dr (Petrol) 672,750 721,05 48,3
2 Focus 1.8L  MT 4drs 542,1 581,02 38,92
3 Focus 1.8L  AT 5drs 579,15 620,73 41,58 
4 Focus 2.0L AT 4dr (Petrol) 639,6 685,52 45,92 
5  Focus 2.0L AT 5dr (Diesel) 733,2 785,84 52,64 
6 Mondeo 2.3 AT CKD 926,25 992,75 66,50 
7 Escape XLS 2.3 4x2 690,30  739,86  49,56 
8 Escape XLT 2.3 4x4 768,30  823,46  55,16 
9 Transit 16s Diesel 727,35  779,57  52,22 
10 Ranger BU XL D 4x4 553,80  593,56  39,76 
11 Ranger BU XL D 4x2 518,70  555,94  37,24 
12 Ranger BU XLT D 4x4 633,75  679,25  45,50 
13 Ranger BU XLT 4x2 AT 624 668,80  44,80 
14 Ranger BU XL D 4x4 Canopy 579,15  620,73  41,58 
15 Ranger BU XL D 4x2 Canopy 542,10  581,02  38,92 
16 Ranger BU XLT D 4x4 Canopy 659,10  706,42  47,32 
17 Ranger BU XLT D 4x4 Wildtrack 668,85  716,87  48,02 
18 Ranger BU XLT 4x2 AT Canopy 649,35  695,97  46,62 
19 Everest 2.5L D 4x4 MT 896,805 961,191 64,386
20 Everest 2,5L D 4x2 MT CDi 739,05  792,11  53,06 
21 Everest 2.5L D 4x2 AT CDi 783.90  840,18  56,28 

Bảng giá bán lẻ ôtô GM Daewoo áp dụng từ 16/2/2011
Stt Loại xe Giá cũ (trriệu đồng) Giá mới (trriệu đồng)  Mức tăng (triệu đồng)
1 Spark Van 198,90   213,231 14,331
2 Spark LT 282,75   303,1225 20,372
3 Spark LT AT 312  334,48   22,48 
4 Spark 1.0 LT Super 312  334,48   22,48 
5 Gentra 1.5 SX 372,45   399,2855 26,835
6 Lacetti 1.6 EX 405,60   434,824 29,224
7 Cruze 1.6 LS 454,35   487,0865 32,736
8 Cruze 1.8 LT 551,85   591,6115 39,761
9 Cruze 1.8 LTZ 581,10   622,969 41,869
10 Vivant 2.0 SE 473,85   507,9915 34,141
11 Vivant 2.0 CDX MT 510,90   547,711 36,811
12 Vivant 2.0 CDX AT 534,30   572,797 38,497
13 Captiva LT (xăng)-Maxx 686,40   735,856 49,456
14 Captiva LTZ (xăng)-Maxx 739,05   792,2995 53,249
15 Captiva LT (dầu)-Maxx 676.65   725,4035 48,753
16 Captiva LTZ (dầu)-Maxx 729,30   781,847 52,547

Bảng giá bán lẻ ôtô Hyundai nhập khẩu áp dụng từ 11/2/2011
Tên xe Giá từ 11/2 (triệu đồng) Giá từ 19/1 (triệu đồng) Giá từ 1/1 (triệu đồng)
   Getz 1.4 A/T 451 440 11
   i10 1.2 A/T 399 390 9
   i10 1.1 A/T 383 374 9
   i10 1.2 M/T 338 330 8
   i20 1.4 A/T 520 507 13
   i30CW 1.6 A/T 662 646 16
   Accent 1.4 M/T 522 450 72
   Accent 1.4 A/T 553 490 63
   Elantra 1.6 A/T 610 596 14
   Elantra 1.6 M/T 563 550 13
   Starex 2.4 M/T, 6 chỗ, máy xăng 724 707 17
   Starex 2.4 M/T, 9 chỗ, máy xăng 786 767 19
   Starex 2.5 M/T, 9 chỗ, máy dầu 848 828 20
   Starex 2.5 M/T, 9 chỗ, máy dầu, ghế xoay 859 838 21
   Sonata 2.0 A/T 946 923 23
   Tucson 2.0 A/T 4WD 905 883 22
   Tucson 2.0 M/T 4WD 850 830 20
   Santa Fe 2.0 A/T 2WD (máy dầu) 1.118 1.090 28
   Santa Fe 2.4 A/T GLS 4WD (máy xăng) 1.087 1.060 27
   Santa Fe 2.4 A/T GLS 4WD (máy xăng) 1.138 1.111 27
   Santa Fe 2.4 A/T GLS 2WD (máy xăng) 1.118 1.090 28
   Santa Fe 2.2 A/T 4WD 5 chỗ (máy dầu T380) 1.045 994 51
   Santa Fe 2.2 A/T 4WD 5 chỗ (máy dầu T381) 1.087 1.053 34
   Genesis Coupe 2.0 A/T 1.081 1.055 26
   Equus 3.8 A/T 2.691 2.626 65
   Equus 4.6 A/T 3.209 3.131 78


Hữu Thọ

Từ khóa:

Đánh giá mới nhất

Đánh giá Kia Sorento 2015

Có 496 lượt xem

Đánh giá Kia Sorento 2015
Sau khi giới thiệu một số hình ảnh về Sorento 2015, hãng xe Hàn chính thức ra mắt phiên bản mới tại quê nhà. Thị trường châu Âu cũng như toàn cầu sẽ đón nhận rộng rãi hơn khi Hyundai mang xe đến Paris Motor Show đầu tháng 10.

Đánh giá Mercedes-Benz E63 AMG Estate 2014

Có 471 lượt xem

Đánh giá Mercedes-Benz E63 AMG Estate 2014
Mercedes-Benz đã chính thức giới thiệu chiếc sedan thể thao E63 AMG, cùng biến thể E63 AMG S-Model. Đây là bản nâng cấp mới nhất trong dòng xe E-Class với rất nhiều thay đổi về thiết kế và trang bị và kỹ thuật.