huflit điểm chuẩn 2015

07:00 am 01/01/1970

huflit điểm chuẩn 2015. huflit điểm chuẩn 2015. huflit điểm chuẩn 2015. huflit điểm chuẩn 2015. huflit điểm chuẩn 2015... 05:38 30/03/2017

Điểm chuẩn ĐH Luật Hà Nội, Đại Nam, CĐ Sonadezi

ĐH Luật Hà Nội lấy điểm trúng tuyển cao nhất là 22 (khối C) và thấp nhất là 17 (khối A) CĐ Sonadezi vẫn còn nhiều chỉ tiêu NV2 dành cho thí sinh được từ 10 điểm Chiều nay, ĐH Luật Hà Nội công bố điểm trúng tuyển vào từng khối Thí sinh dự thi khối D năm 2010 Ảnh: Tiến Dũng Còn ĐH Đại Nam lấy điểm NV1 hệ đại học là 13 (khối A và D) cho các ngành: Tài chính Ngân hàng, Kế toán, Công nghệ Thông tin, Kỹ thuật công trình xây dựng, Quản trị Kinh doanh, Tiếng Anh, Tiếng Trung Đây là mức điểm trúng tuyển đối với thí sinh KV3, mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các khu vực kế tiếp là 0,5, giữa các nhóm đối tượng là 1 điểm Đối với thí sinh thi khối chuyên ngữ, môn Ngoại ngữ chưa nhân hệ số Trường nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển NV2 đến hết ngày 10/9

Điểm chuẩn ĐH Y Dược, Thể dục TP HCM, An Giang

5 23 225 21 205 22 215 16 1 165 19 185 17 165 17 16 2 17 160 Bóng đá 904 170 Quần vợt 914 160 30 Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp 105 A, B 50 13/14 50 Sư phạm Tin học 106 A 40 130 Kế toán doanh nghiệp 402 A, D1 100 14

Điểm chuẩn ĐH Y Dược Cần Thơ, Đà Lạt

Ngành cao nhất của trường lấy 23 điểm5 2 21 205 21 205 20 2 205 18 Dược 303 HSPT 23 225 14 135 13 125 1 14 135 13 125 13 Điểm chuẩn Đại học Đà Lạt: Trường có tới hơn 2000 chỉ tiêu hệ đại học, cao đẳng và thêm 360 chỉ tiêu hệ trung cấp cho 3 ngành Pháp lý, Du lịch, Kế toán Tên ngành Mã ngành Khối Điểm chuẩn NV1 Chỉ tiêu NV2 Điểm xét NV2 Hệ đại học 1685 Toán học 101 A 13 50 13 Sư phạm toán học 102 A 16 13 Tin học 103 A 13 13 Sư phạm tin học 104 A 17 13 Vật lý 105 A 13 60 13 SP Vật lý 106 A 15 13 Công nghệ thông tin 107 A 13 120 13 Điện tử viễn thông 108 A 13 130 13 Hóa học 201 A 13 60 13 SP hóa học 202 A 16 13 Sinh học 301 B 14 30/120 14 SP Sinh học 302 B 15 14 Môi trường 303 A, B 13/14 30/40 13/14 Nông học 304 B 14 150 14 Công nghệ sinh học 305 B 14 40 14 Công nghệ sau thu hoạch 306 B 14 150 14 Quản trị kinh doanh 401 A 13 13 Kế toán 403 A 13 13 Luật học 501 C 15 14 Xã hội học 502 C 14 80 14 Văn hóc học 503 C 14 60 14 Ngữ văn 601 C 18 40 14 SP ngữ văn 602 C 14 14 Lịch sử 603 C 14 90 14 SP Lịch sử 604 C 17 14 Việt Nam học 605 C 14 80 14 Du lịch 606 C, D1 14/13 14/13 Công tác xã hội 607 C 14 60 14 Đông phương học 608 C, D1 14/13 60/60 14/13 Quốc tế học 609 C, D1 14/13 14/13 Tiếng Anh 701 D1 13 13 SP tiếng Anh 751 D1 13 13 Hệ cao đẳng Công nghệ thông tin C65 A 100 10 Công nghệ viễn thông C66 A 100 10 Công nghệ sau thu hoạch C67 B 100 10 Kế toán C68 A 100 10 Tổng 400 Hải Duyên

ĐH Huế công bố điểm chuẩn vào 12 trường và khoa

> ĐH Đà Nẵng tạm dừng tuyển sinh 9 ngành Nhiều ngành, trường của ĐH Huế lấy điểm chuẩn chỉ bằng sàn và giảm so với năm 2009 Trường cũng dành xét tuyển cả nghìn chỉ tiêu NV2 > ĐH Đà Nẵng tạm dừng tuyển sinh 9 ngành Dưới đây là điểm chuẩn dành cho học sinh phổ thông KV3 Mã ngành Ngành Khối Điểm 2009 Điểm 2010 ĐH Kinh tế 401 Kinh tế A 14,0 13,5 Kinh tế D 14,0 13,5 402 Quản trị kinh doanh A 15,5 16,5 Quản trị kinh doanh D 15,5 15,5 403 Kinh tế chính trị A 13,0 13 Kinh tế chính trị D 13,0 13 404 Kế toán A 17,5 18 Kế toán D 16,0 17 405 Tài chính ngân hàng A 19,0 20 Tài chính ngân hàng D 18,0 19 406 Hệ thống thông tin kinh tế A 13,0 13 Hệ thống thông tin kinh tế D 13,0 13 ĐH Nông lâm 101 Công nghiệp và Công trình nông thôn A 13,0 13 102 Cơ khí bảo quản chế biến nông sản thực phẩm A 13,0 13 103 Công nghệ thực phẩm A 13,0 13 303 Bảo quản chế biến nông sản A 13 312 Chế biến lâm sản A 13,0 13 401 Quản lý đất đai A 13,0 13 401 Quản lý đất đai D 13 402 Phát triển nông thôn A 13 402 Phát triển nông thôn D 13 301 Khoa học cây trồng A 13,0 13 301 Khoa học cây trồng B 14,0 14 302 Bảo vệ thực vật A 13,0 13 302 Bảo vệ thực vật B 14,0 14 303 Bảo quản chế biến nông sản A 13,0 13 303 Bảo quản chế biến nông sản B 14 304 Khoa học nghề vườn A 13,0 13 304 Khoa học nghề vườn B 14,0 14 305 Lâm nghiệp A 13,0 13 305 Lâm nghiệp B 14,0 14 306 Chăn nuôi - Thú y A 13,0 13 306 Chăn nuôi - Thú y B 14,0 14 307 Thú y A 13,0 13 307 Thú y B 14,0 14 308 Nuôi trồng thủy sản A 13,0 13 308 Nuôi trồng thủy sản B 14,0 14 309 Nông học A 13,0 13 309 Nông học B 14,0 14 310 Khuyến nông và Phát triển nông thôn A 13,0 13 310 Khuyến nông và Phát triển nông thôn B 14,0 14 311 Quản lý tài nguyên rừng và Môi trường A 13,0 13 311 Quản lý tài nguyên rừng và Môi trường B 14,0 14 313 Khoa học đất A 13,0 13 313 Khoa học đất B 14,0 14 314 Quản lý môi trường và nguồn lợi thủy sản A 13,0 13 314 Quản lý môi trường và nguồn lợi thủy sản B 14,0 14 ĐH Nghệ thuật 801 Hội họa H 26,0 24 802 Điêu khắc H 23,5 27,5 803 Sư phạm Mỹ thuật H 32,5 31,5 804 Mỹ thuật ứng dụng H 32,5 32,5 805 Đồ họa H 24,5 27,5 ĐH Khoa học 101 Toán học A 14,0 13,5 102 Tin học A 13,0 13 103 Vật lý A 13,0 13 104 Kiến trúc công trình V 23,5 22 105 Điện tử - Viễn thông A 15,0 15,5 106 Toán tin ứng dụng A 14,0 13,5 201 Hóa học A 14,0 13 202 Địa chất A 13,0 13 203 Địa chất công trình và địa chất thủy văn A 13,0 13 301 Sinh học B 14,0 14 302 Địa lý A 13,0 13 Địa lý B 14,0 14 303 Khoa học môi trường A 14,0 13,5 Khoa học môi trường B 20,0 17 304 Công nghệ sinh học A 15,0 15 Công nghệ sinh học B 20,0 19 601 Văn học C 15,0 14 602 Lịch sử C 14,5 14 603 Triết học A 13,0 13 Triết học C 14,0 14 604 Hán-Nôm C 14,0 14 605 Báo chí C 16,0 15 606 Công tác xã hội C 15,0 14 607 Xã hội học C 14,0 14 Xã hội học D 14,0 13 608 Ngôn ngữ C 14,0 14 Ngôn ngữ D 14,0 13 609 Đông phương học C 14,0 14 Đông phương học D 14,0 13 ĐH Sư phạm 101 SP Toán A 17,5 17 102 SP Tin học A 13,0 13 103 SP Vật lý A 15,5 15,5 104 SP Kỹ thuật công nghiệp A 13,0 13 105 SP Công nghệ thiết bị trường học A 13,5 13 SP Công nghệ thiết bị trường học B 14,0 14 201 SP Hóa A 18,0 17,5 301 SP Sinh học B 16,0 16 302 sp Kỹ thuật nông lâm B 14,0 14 501 Tâm lý Giáo dục C 14,5 14 502 Giáo dục chính trị C 15,0 14 503 Giáo dục chính trị - Giáo dục quốc phòng C 15,5 14 601 SP Ngữ văn C 18,5 16,5 602 SP Lịch sử C 19,0 16 603 SP Địa lý C 18,5 17,5 901 Giáo dục tiểu học C 18,5 901 Giáo dục tiểu học D 14,0 16 902 SP Mẫu giáo M 13,5 13 ĐH Y dược 301 Bác sĩ đa khoa B 23,5 22 302 BS Răng - Hàm - Mặt B 23,0 23 303 Dược sĩ A 23,5 22 304 Cử nhân Điều dưỡng B 19,0 19 305 Cử nhân Kỹ thuật Y học B 20,5 19 306 Cử nhân Y tế công cộng B 16,0 17 307 Bác sĩ Y học dự phòng B 19,0 17 308 Bác sĩ Y học cổ truyền B 19,5 19,5 ĐH Ngoại ngữ 751 Tiếng Anh D1 15,5 13 752 Tiếng Nga D1-4 15,5 13 753 Tiếng Pháp D1,3 15,5 13 754 Tiếng Trung D1-4 15,5 13 755 Tiếng Nhật D1-4 15,5 13 756 Tiếng Hàn D1-4 15,5 13 701 SP Tiếng Anh (D1) D1 15,5 13,5 705 Việt Nam học C 14 705 Việt Nam học D1-4 15,5 13 706 Quốc tế học (D1) D1 15,5 13 Khoa Giáo dục thể chất 901 SP Thể chất - Giáo dục Quốc phòng T 19,0 17,5 902 SP Giáo dục thể chất T 20,5 18 Khoa Du lịch 401 Du lịch học A 13,0 13 401 Du lịch học D 13,0 13 402 Quản trị kinh doanh (Du lịch) A 15,0 13 402 Quản trị kinh doanh (Du lịch) D 15,0 13 Khoa Luật 501 Luật A 13 501 Luật C 15,5 501 Luật D 13 Phân hiệu tại Quảng Trị 101 Công nghệ kỹ thuật môi trường (A) A 13,0 13 Công nghệ kỹ thuật môi trường (B) B 14,0 14 102 Xây dựng dân dụng và công nghiệp A 13 201 Kỹ thuật trắc địa - Bản đồ A 13,0 13 201 Kỹ thuật trắc địa - Bản đồ B 14 Hệ CĐ của ĐH Nông lâm C65 Trồng trọt A 10,0 10 C65 Trồng trọt B 11,0 11 C66 Chăn nuôi - Thú y A 10,0 10 C66 Chăn nuôi - Thú y B 11,0 11 C67 Nuôi trồng thủy sản A 10,0 10 C67 Nuôi trồng thủy sản B 11,0 11 C68 Quản lý đất đai A 10,0 10 C69 Công nghiệp và công trình nông thôn A 10,0 10 Đại học Huế thông báo xét tuyển đợt 2 theo trường, khối, ngành và chỉ tiêu cho các thí sinh không trúng tuyển đợt 1 trong kỳ thi tuyển sinh đại học năm 2010 như sau: Mã Ngành Khối thi Chỉ tiêu Khoa Du lịch : Điểm sàn nộp hồ sơ xét tuyển các khối là 13 402 Quản trị kinh doanh A, D1, D2, D3, D4 33 ĐH Ngoại ngữ : Điểm sàn nộp hồ sơ khối C: 14; các khối còn lại là 13 403 Kinh tế chính trị A, D1, D2, D3, D4 25 406 Hệ thống thông tin kinh tế A, D1, D2, D3, D4 20 ĐH Nông lâm: Điểm sàn nộp hồ sơ xét tuyển khối A: 13 , khối D1: 13 101 Công nghiệp và công trình nông thôn A 45 102 Cơ khí bảo quản chế biến nông sản thực phẩm A 50 312 Chế biến lâm sản A 40 401 Quản lý đất đai A, D1 122 ĐH Nông lâm: (Tổng chỉ tiêu 350) Điểm sàn nộp hồ sơ xét tuyển khối A: 13, khối B: 14 101 Công nghệ kỹ thuật môi trường A, B 55 102 Xây dựng dân dụng và công nghiệp A 58 201 Kỹ thuật trắc địa - Bản đồ A, B 60 ĐH Sư phạm: Điểm sàn nộp hồ sơ xét tuyển khối A: 13; khối B: 14; khối C: 14 102 Sư phạm Tin học A 64 104 Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp A 43 105 Sư phạm Công nghệ thiết bị trường học A, B 38 302 Sư phạm Kỹ thuật nông lâm B 36 501 Tâm lý giáo dục C 38 502 Giáo dục chính trị C 31 503 Giáo dục chính trị - GD quốc phòng C 33 ĐH Khoa học : sàn nộp hồ sơ xét tuyển khối A: 13; khối B: 14; khối C: 14; khối D1: 13 cho các ngành: (riêng hai ngành Toán học và Toán Tin ứng dụng khối A: 13,5) 101 Toán học A 35 102 Tin học A 115 103 Vật lý A 42 106 Toán Tin ứng dụng A 39 201 Hóa học A 8 202 Địa chất A 46 203 Địa chất công trình và thủy văn A 45 302 Địa lý A, B 25 601 Văn học C 39 602 Lịch sử C 34 603 Triết học A, C 50 604 Hán Nôm C 35 607 Xã hội học C, D1 44 608 Ngôn ngữ C, D1 50 609 Đông phương học C, D1 44 Các ngành liên kết đào tạo của ĐH Huế đều lấy điểm sàn nộp hồ sơ xét tuyển khối A: 13; khối B: 14; khối C: 14: Mã ngành Ngành Khối thi Chỉ tiêu ĐH Sư phạm: Liên kết với Trường Cao đẳng Sư phạm Đồng Nai: Tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Đồng Nai Công nghệ thiết bị trường học A, B 50 ĐH Sư phạm: Liên kết với Trường Đại học An Giang: Tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại An Giang, Bạc Liêu, Cà Mau, Cần Thơ, Đồng Tháp, Hậu Giang, Long An, Tiền Giang, Vĩnh Long, Trà Vinh, Sóc Trăng 531 Giáo dục chính trị-Giáo dục quốc phòng C 12 342 Quản lý tài nguyên rừng và môi trường B 33 Tiến Dũng

Thêm nhiều trường công bố điểm chuẩn

HCM, ĐH Y dược TP5 7 Công nghệ Thông tin 107 A 130 26 Sư phạm Lịch sử 604 C 170 34 Quốc tế học 609 D1 130 36 Sư phạm Tiếng Anh 751 D1 160 Tổng 1685 Đào tạo trình độ Cao đẳng 1 Cao đẳng Công nghệ thông tin C65 A 100 100 Tổng 360 Trường CĐ Công nghệ và Kinh doanh Việt Tiến Đà Nẵng có điểm chuẩn NV1 khối A và D1 là 10 điểm; khối B là 11 điểm cho các ngành: Kế toán (Kế toán tổng hợp, Kế toán - Tin học, Kế toán - Ngân hàng) và Tin học ứng dụng (Lập trình quản lý, Thiết kế và Quản trị website) - Chuyên ngành Kinh doanh quốc tế: A: 22; D: 21 - Các chuyên ngành: Công nhệ thông tin, Tin học kinh tế, Hệ thống thông tin quản lý, Kinh tế Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Luật kinh doanh, Luật kinh doanh quốc tế, Thống kê kinh tế xã hội: A, D: 18 - Các chuyên ngành: Kinh tế lao động, Quản trị kinh doanh lữ hành và hướng dẫn du lịch, Quản trị quảng cáo: A: 19; D: 18

Điểm chuẩn của 5 trường ĐH, CĐ

» Thêm 3 trường ĐH công bố điểm chuẩn năm 2010 » Bốn trường ĐH công bố điểm chuẩn » HV Ngân hàng, ĐH Dươc, ĐH Xây dựng công bố điểm chuẩn » 5 trường ĐH, CĐ công bố điểm chuẩn » Điểm chuẩn các trường thuộc ĐH Đà Nẵng » Điểm chuẩn ĐH KTQD, ĐH Điện lực » ĐH Lâm nghiệp Việt Nam dành hơn 500 chỉ tiêu NV2 » ĐH Sài Gòn xét 1 Các, khu vực còn lại cách nhau 0,5 điểm mỗi khu vực, mỗi đối tượng cách nhau 1 điểmHCM cũng vừa công bố bảng điểm chuẩn chi tiết của trường trong năm học này Trường ĐH Y Dược Cần Thơ chỉ xét tuyển NV2 đối với các TS ngụ tại ĐBSCL, miền Đông Nam bộ và Nam Trung B ộ với hai ngành bác sĩ y học dự phòng và y tế cộng đồng Trường ĐH Quảng Nam cho biết, điểm chuẩn ngành Sư phạm Toán và Lý là 13 điểm, Văn là 14 điểm, GD tiểu học khối A là 13 điểm – khối C là 14 điểm, kế toán hai khối A và C 13 điểm, tiếng Anh 13 điểm, các ngành còn lại lấy từ 13 đến 14 điểm Trường CĐ CN Thủ Đức sẽ lấy điểm chuẩn ngành Kế toán (khối A 12,5, D1:14), Quản trị kinh doanh ( khối A:14, D1:15), Công nghệ kỹ thuật cơ khí ( khối A:10,5), Công nghệ thông tin ( khối A:15)

ĐH Quy Nhơn công bố điểm chuẩn và điểm xét tuyển NV2

0 3 103 SP Kỹ thuật công nghiệp A 130 9 604 Giáo dục chính trị C 140 605 C 140 901 C 160 14 903 Giáo dục mầm non M 140 24 204 Địa lí (chuyên ngành Địa lí tài nguyên môi tr­ờng, Địa lí du lịch) A 130 Các ngành cử nhân kinh tế 31 401 Quản trị kinh doanh A 130 34 405 Tài chính - Ngân hàng A 130 C 20 140 9 202 Hóa học A 45 130 D1 44 130 20 403 Kinh tế (chuyên ngành Kinh tế đầu t­ ư ) A 100 13

Điểm chuẩn Ngoại thương, Công nghiệp HN, Giao thông

- Chiều 10/8, thêm ba trường ĐH Ngoại thương, ĐH Công nghiệp Hà Nội, Giao thông vận tải công bố điểm chuẩn nguyện vọng (NV)1 Xem điểm thi các trường TẠI ĐÂY 000 thí sinh trượt đại học Điểm chuẩn Nhạc viện TP Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm Trường/Ngành Khối thi Điểm chuẩn NV1 Điểm nhận hồ sơ NV2 Chỉ tiêu NV2 ĐH Giao thông vận tải A 17 ĐH Công nghiệp Hà Nội * Hệ ĐH - Công nghệ Kỹ thuật cơ khí A 16 - Công nghệ Cơ điện tử A 16 - Công nghệ Kỹ thuật Ô tô A 15,5 - Công nghệ Kỹ thuật điện A 15 15,5 50 - Công nghệ Kỹ thuật điện tử A 15 15,5 150 - Khoa học máy tính A 15 15,5 150 - Kế toán A D1 16,5 16 - Công nghệ Kỹ thuật nhiệt lạnh A 14 - Quản trị kinh doanh A,D1 15,5 - Công nghệ may A 13 13,5 60 - Thiết kế thời trang A 13 13,5 50 - Công nghệ Hóa học A 13 A: 13,5; B: 14,5 120 - Tiếng Anh D1 19 (đã nhân hệ số) 20 70 - Công nghệ tự động hóa A 16 - Hệ thống thông tin A 15 15,5 30 - Tài chính ngân hàng A D1 16,5 16 - Quản trị Kinh doanh du lịch khách sạn A, D1 13 14 60 - Kỹ thuật phần mềm A 15 15,5 75 - Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch) D1 13 13,5 90 * Hệ CĐ - Cơ khí chế tạo A 10 > hoặc = 10 100 - Cơ điện tử A 10 > hoặc = 10 180 - Động lực A 10 > hoặc = 10 250 - Kỹ thuật điện A 10 > hoặc = 10 320 - Điện tử A 10 > hoặc = 10 300 - Tin học A 10 > hoặc = 10 260 - Kế toán A, D1 10 > hoặc = 10 600 - Kỹ thuật Nhiệt A 10 > hoặc = 10 100 - Quản trị Kinh doanh A,D1 10 > hoặc = 10 200 - Công nghệ cắt may A,V,H 10 > hoặc = 10 150 - Công nghệ cắt may B 10 - Thiết kế thời trang A,V,H 10 > hoặc = 10 150 - Thiết kế thời trang B 10 - Công nghệ Hóa vô cơ A,B 10 A: > hoặc = 10; B: 11 150 - Công nghệ Hóa hữu cơ A,B 10 A: > hoặc = 10; B: 11 150 - Công nghệ Hóa phân tích A,B 10 A: > hoặc = 10; B: 11 150 - Cơ điện A 10 > hoặc = 10 250 ĐH Ngoại thương Không xét tuyển NV2 Điểm sàn chung cơ sở đào tạo Hà Nội và TPHCM A D 24 22 * Đối với cơ sở phía Bắc Những thí sinh trúng tuyển vào trường nhưng không đủ điểm vào hai ngành Kinh tế đối ngoại và Tài chính quốc tế sẽ được chuyển sang ngành khác còn chỉ tiêu

Điểm chuẩn NV1 và điểm xét tuyển NV2 của các trường ĐH

Điểm chênh lệch giữa các nhóm đối tượng là 1, giữa hai khu vực kế tiếp nhau là 0,5 KT Dệt May và thời trang; KT Vật liệu; Sư phạm KT: 16 Phân hiệu ĐH Đà Nẵng tại Kon Tum: CNTT (A: 13, 53); Kinh tế xây dựng và quản lý dự án (A: 13, 29); Kế toán (A: 13,17); Quản trị kinh doanh tổng hợp (A: 13, 37); CĐ Công nghệ Đà Nẵng (A: 10, 781); CĐ Công nghệ thông tin (A, D1, V: 10, 480) Trường xét tuyển NV2 với CT vào các ngành như sau: Luật: 250 (A: 50; C: 50; D1 và D3: 150) Không xét tuyển NV2 Trường ĐH Ngoại ngữ (liên kết đào tạo với ĐH Phú Yên): Tiếng Anh (D1: 13) Các ngành đào tạo CĐ: Trường ĐH Nông lâm: Các ngành học thi theo khối A, lấy điểm trúng tuyển theo ngành: Quản lý đất đai (A: 10); Công nghiệp và công trình nông thôn (A: 10); Các ngành học tuyển sinh cả 2 khối A và B, lấy điểm trúng tuyển theo khối thi: Điểm trúng tuyển khối A: 10 điểm; Điểm trúng tuyển khối B: 11 điểm, gồm các ngành: Trồng trọt; Chăn nuôi- Thú y; Nuôi trồng thủy sản Trường ĐH Sư phạm: Điểm sàn nộp hồ sơ xét tuyển khối A là 13, B: 14; C: 14 cho các ngành: SP Tin học (A): 64 CT; SP Kỹ thuật công nghiệp (A): 43; SP Công nghệ thiết bị trường học (A,B): 38; SP Kỹ thuật nông lâm (B): 36; Tâm lý giáo dục (C): 38; Giáo dục chính trị (C): 31; Giáo dục chính trị-Giáo dục quốc phòng (C): 33 Các ngành Kỹ sư: Kỹ thuật Điện, Điện tử-Viễn thông, Công nghệ Kỹ thuật xây dựng, Công nghệ Hóa học A: 13; Nông học B: 14

Điểm chuẩn NV1 và điểm xét tuyển NV2 của các trường ĐH-CĐ

Trường không xét tuyển NV2 Trường xét tuyển 150 CT NV2, khối A, ngành Tin học với mức điểm nhận hồ sơ 16 Trường không tuyển NV2 TS các tỉnh phía Nam, từ Quảng Trị trở vào điểm chuẩn là 16 Trường ĐH Thăng Long: Xét tuyển khoảng 1 Trường ĐH Hùng Vương (Phú Thọ): Xét tuyển 365 CT NV2 với mức điểm nhận hồ sơ bằng mức điểm trúng tuyển NV1 Tài chính ngân hàng: 10/11 (30) Trường ĐH Đồng Tháp: Điểm NV1 các ngành bậc ĐH: SP Âm nhạc: 20; Giáo dục thể chất: 16,5; SP Tiếng Anh; Tiếng Anh: 15; SP Sinh học; SP Kỹ thuật nông nghiệp; Khoa học môi trường; Nuôi trồng thủy sản (B); Quản lý văn hóa (C); Công tác xã hội (C); Việt Nam học (C); SP Ngữ văn; SP Lịch sử; SP Địa lý; Giáo dục chính trị; Thư viện - Thông tin (C); Tiếng Trung Quốc (C); SP Mỹ thuật; Giáo dục tiểu học (C): 14; SP Toán học 13; SP Tin học; SP Vật lý; SP Kỹ thuật công nghiệp; Khoa học máy tính; SP Hóa học; Nuôi trồng thủy sản (A); Quản trị kinh doanh (A, D1); Kế toán; Tài chính - Ngân hàng; Quản lý đất đai; Quản lý văn hóa (D1); Công tác xã hội (D1); Việt Nam học (D1); Thư viện - Thông tin (D1); Tiếng Trung Quốc (D1); Thiết kế đồ họa; Giáo dục tiểu học (A, D1); Giáo dục mầm non: 13 Trường CĐ Công nghệ Thủ Đức: Kế toán (A: 12,5; D1: 14); Quản trị kinh doanh (A:14; D1: 15); Công nghệ kỹ thuật cơ khí: 10,5; Công nghệ thông tin: 15 Trường CĐ Bách Việt: Khối A, D1: 10; Khối C: 11Long - Đ

Đã có điểm chuẩn của 70 trường

HCM) ĐH Công nghệ thông tin (ĐHQG TPHCM) ĐH Bách khoa (ĐHQG TPHCM ĐH Kiến trúc TPHCM ĐH Sư phạm TPHCM ĐH Bách khoa TPHCM ĐH Kinh tế - Luật (ĐHQG TPHCM ĐH An Giang ĐH Công nghiệp TPHCM Học viện Hàng không ĐH Nông lâm TP

Học viện Ngoại giao: Ngành cao nhất có điểm chuẩn 21,5

Hai ngành tiếng Pháp và tiếng Trung có điểm chuẩn tăng hơn so với năm 2009, ngành kinh tế quốc tế (khối A) có điểm chuẩn bằng năm 2009 Những ngành còn lại của trường đều có điểm chuẩn thấp hơn Ngày 10-8, Học viện Ngoại giao đã công bố điểm chuẩn chính thức tuyển sinh hệ ĐH chính quy năm 2010 Hai ngành tiếng Pháp và tiếng Trung có điểm chuẩn tăng hơn so với năm 2009, ngành kinh tế quốc tế (khối A) có điểm chuẩn bằng năm 2009 Những ngành còn lại của trường đều có điểm chuẩn thấp hơn TIN LIÊN QUAN Trả Ngô Bảo Châu 5 triệu/tháng, Bộ trưởng 2,5 triệu/ngày Bà Tôn Nữ Thị Ninh: "Học Harvard chưa chắc đã xuất sắc" Đã có điểm chuẩn của 70 trường Học viện Ngoại giao cho biết năm nay trường vẫn tiếp tục tuyển sinh hệ CĐ ngành Quan hệ Quốc tế Thí sinh dự thi đại học khối D1 vào học viện hoặc các trường khác theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT nếu không trúng tuyển đợt 1 nhưng có kết quả thi bằng hoặc cao hơn điểm sàn cao đẳng thì được tham gia xét tuyển Kết quả xét tuyển được thông báo trước ngày 15-9 Các ngành Mã ngành Khối Điểm 2010 Quan hệ quốc tế gồm Tiếng Anh 701 D1 21 Tiếng Pháp 702 D3 19 Tiếng Trung 704 D1 20 Truyền thông Quốc tế 705 D1 19 Cử nhân Tiếng Anh(*) 751 D1 25 Cử nhân Tiếng Pháp(*) 753 D3 25 Kinh tế Quốc tế 401 A 21,5 Luật quốc tế 501 D1 19 D3 19 Theo Tuổi Trẻ ,

Điểm chuẩn ĐH Quốc tế, Công nghệ thông tin TP HCM

5 3 Tổng 45 9 350 Công nghệ Sinh học A 21 15 155 25 362 Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp A 30 13 135 30 170 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông A 30 13 135 40 172 Kỹ thuật Điện tử A 40 13 135 9 Tổng 20 19 442 Kỹ thuật Xây dựng A 20 13 13 Những thí sinh có điểm từ 16 đến đến 18,5 không muốn theo học vào ngành mà trường đã tuyển được chuyển sang ngành khác Ngành học Mã ngành Điểm chuẩn NV1 Chỉ tiêu NV2 Điểm xét NV2 Kỹ thuật phần mềm 173 18

Điểm chuẩn ĐH Nông nghiệp, Y Hải Phòng, Thủy lợi

000 chỉ tiêu vào HV Bưu chính, ĐH Hồng Đức ĐH Nông nghiệp Hà Nội lấy điểm chuẩn hệ đại học 13-17 và dành 760 chỉ tiêu NV2 ĐH Thủy lợi lấy điểm sàn của cơ sở 1 là 15 và cơ sở 2 là 13000 chỉ tiêu vào HV Bưu chính, ĐH Hồng Đức Điểm trúng tuyển nguyện vọng 1 dành cho học sinh phổ thông KV3 Bậc đào tạo Khối A (điểm) Khối B (điểm) Khối C (điểm) Đại học 13,0 14,5 14,5 Cao đẳng 10,0 11,0 Các đối tượng và khu vực khác, được cộng điểm ưu tiên như sau (áp dụng cho các khối thi, các ngành, các bậc đào tạo và các nguyện vọng 1, 2): Đối tượng Khu vực 3(điểm) Khu vực 2 (điểm) Khu vực 2NT(điểm) Khu vực 1(điểm) HSPT 0 0,5 1 1,5 Ưu tiên 2 1 1,5 2 2,5 Ưu tiên 1 2 2,5 3 3,5 Riêng 4 ngành dưới đây, điểm trúng tuyển lấy theo ngành học: Đối tượng Khu vực Ngành học Khối A (điểm) Khối B (điểm) HSPT 3 Công nghệ sinh học 15 17 Kế toán, Môi trường, Quản lý đất đai 14,5 16 Thí sinh đăng ký dự thi vào 1 trong 4 ngành trên, đạt điểm trúng tuyển vào trường nhưng không đủ điểm trúng tuyển vào ngành đã đăng ký sẽ được chuyển sang các ngành khác còn chỉ tiêu (trừ 4 ngành trên và các ngành Kinh tế, Quản trị kinh doanh, Công nghệ thực phẩm) Đồng thời, trường xét tuyển 580 chỉ tiêu NV2 đại học và 100 chỉ tiêu NV2 cao đẳng với mức điểm chung là 10,5 Ngành cao điểm nhất là Bác sĩ Răng Hàm Mặt (22,5 điểm), Bác sĩ Đa khoa lấy 21,5 điểm (năm ngoái là 22,5 điểm) Các ngành đào tạo Mã ngành Khối Điểm 2009 Bác sĩ Đa khoa 301 B 22,5 21,5 Bác sĩ Y học dự phòng 304 B 19,0 18 Bác sĩ Răng Hàm Mặt 303 B 22,0 22,5 Cử nhân Kỹ thuật y học 306 B 16,0 19,5 Cử nhân Điều dưỡng 305 B 19,5 18 ĐH Thủy lợi lấy điểm sàn của cơ sở 1 là 15 và cơ sở 2 là 13

CĐ Công thương, CĐ CNTT công bố điểm chuẩn

» Thêm 5 trường ĐH tại TPHCM công bố điểm chuẩn » ĐH Thuỷ lợi, Tây Bắc, Y Hải Phòng công bố điểm chuẩn » Điểm chuẩn ĐH Nông Lâm , ĐH CNTT » ĐH KHTN TPHCM còn hơn 1HCM, ĐH QT, CĐ KT Phú Lâm » ĐH Nông nghiệp, ĐH Mở, ĐH Thăng Long công bố điểm chuẩn » ĐH Văn hoá công bố điểm chuẩn » ĐH Công nghiệp, GTVT công bố điểm chuẩn Trường CĐ Công thương : TS tan trường thi ĐH (Ảnh: ND) Bảng điểm NV1 của trường CĐ Công thương: Tên ngành Mã ngành Khối Điểm trúng tuyển NV1 Công nghệ dệt 01 A 10 Công nghệ sợi 02 A 10 Cơ khí sửa chữa và khai thác thiết bị 03 A 11 Cơ khí chế tạo máy 04 A 11 Kỹ thuật điện 05 A 11 Điện tử công nghiệp 06 A 11 Công nghệ da giày 07 A 10 Công nghệ sản xuất giấy 08 A 10 Công nghệ hóa nhuộm 09 A 10 Kế toán 10 A, D1 16 Tin học 11 A 11 Quản trị kinh doanh 12 A, D1 17 Công nghệ may - Thiết kế thời trang 13 A 11 Cơ điện tử 14 A 11 Tự động hóa 15 A 11 Hóa hữu cơ 16 A 10 Công nghệ kỹ thuật ô tô 17 A 13 Công nghệ Nhiệt - Lạnh 18 A 11 Tài chính - Ngân hàng 19 A, D1 18 Trường xét tuyển 640 chỉ tiêu NV2: Tên ngành Mã ngành Khối Điểm sàn NV2 Chỉ tiêu Công nghệ dệt 01 A 10 30 Công nghệ sợi 02 A 10 30 Cơ khí sửa chữa và khai thác thiết bị 03 A 11 20 Cơ khí chế tạo máy 04 A 11 20 Kỹ thuật điện 05 A 11 70 Điện tử công nghiệp 06 A 11 20 Công nghệ da giày 07 A 10 50 Công nghệ sản xuất giấy 08 A 10 40 Công nghệ hóa nhuộm 09 A 10 40 Kế toán 10 A, D1 16 20 Tin học 11 A 11 40 Quản trị kinh doanh 12 A, D1 17 60 Công nghệ may - Thiết kế thời trang 13 A 11 20 Cơ điện tử 14 A 11 20 Tự động hóa 15 A 11 40 Hóa hữu cơ 16 A 10 50 Công nghệ kỹ thuật ô tô 17 A 13 20 Công nghệ Nhiệt - Lạnh 18 A 11 30 Tài chính - Ngân hàng 19 A, D1 18 20 Điểm Trường CĐ Công nghệ thông tin TPHCM: Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn 01 Công nghệ thông tin 13 02 Kỹ thuật máy tính 10 03 Điện tử viễn thông 10 04 Quản trị kinh doanh 12 05 Công nghệ tự động hóa 10 06 Kế toán 10 07 Tài chính ngân hàng 13 Cuộc thi Hoa hậu Việt Nam 2010 Hãy tham gia bình chọn cho người đẹp mà bạn yêu thích nhất Người đẹp được bình chọn nhiều nhất sẽ được nhận danh hiệu "Người đẹp do khán giả bình chọn" và 01 xe Vespa LX hồng (trị giá 66 triệu đồng) từ Ban tổ chức Soạn tin: HH <Số Báo Danh> <Số người bình chọn đúng> gửi 8530 Xem danh sách thí sinh và thông tin chi tiết tại http://binhchonvn Việt Dũng
điểm trúng tuyển công an 2015tuyensinh247 điểm chuẩnkem bơ đà lạtchuẩn cân nặnglotteria đà lạtthủy tinh lỏng