điểm chuẩn thpt 2016

02:40 am 27/04/2017

điểm chuẩn thpt 2016. điểm chuẩn thpt 2016. điểm chuẩn thpt 2016. điểm chuẩn thpt 2016. điểm chuẩn thpt 2016. điểm chuẩn.. 05:30 23/05/2017

Điểm chuẩn HV Ngoại giao

> Điểm chuẩn ĐH Giao thông, Văn hóa, Quảng Nam Chiều 10/8, Học viện Ngoại giao công bố điểm thi, với 3 ngành lấy cao hơn 0,5 -2 điểm, các ngành khác đều lấy bằng hoặc là thấp hơn so với năm 2009 Thí sinh dự thi đại học khối D1 vào học viện hoặc các trường khác theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT nếu không trúng tuyển đợt 1 nhưng có kết quả thi bằng hoặc cao hơn điểm sàn cao đẳng thì được tham gia xét tuyển Các ngành Mã ngành Khối Điểm 2009 Điểm 2010 Quan hệ quốc tế gồm: - Tiếng Anh 701 D1 21,5 21 - Tiếng Pháp 702 D3 18,5 19 - Tiếng Trung 704 D1 18 20 Truyền thông Quốc tế 705 D1 19 Cử nhân tiếng Anh (*) 751 D1 27 25 Cử nhân tiếng Pháp (*) 753 D3 25,5 25 Kinh tế quốc tế 401 A 21,5 21,5 Luật quốc tế 501 D1 20 19 D3 18,5 19 ĐH Quảng Nam vừa thông báo xét tuyển 300 chỉ tiêu NV2 đại học và 580 chỉ tiêu NV2 cao đẳng Ngành Mã ngành Khối Chỉ tiêu Điểm xét tuyển Sư phạm Vật lý 101 A 15 13,5 Sư phạm Sinh- Kỹ thuật 109 B 30 14 Kế toán 104 A, D 40 13 Quản trị kinh doanh 105 A, D 40 13 Tiếng Anh 107 D 55 13 Việt Nam học 108 C / D 65 14 / 13 Công nghệ thông tin 110 A 55 13 Thí sinh dự thi đại học hoặc cao đẳng theo đề chung của Bộ GD&ĐT, không trúng tuyển đợt 1 nhưng có kết quả thi bằng hoặc cao hơn điểm sàn cao đẳng (không có môn bị điểm 0) được tham gia xét tuyển vào ngành cùng khối thi

Điểm chuẩn ĐH Y Dược Cần Thơ, Đà Lạt

5 2 21 205 20 2 205 20 195 1 21 205 2 15 145 Kỹ thuật y học 307 3 165 16 15 Tên ngành Mã ngành Khối Điểm chuẩn NV1 Chỉ tiêu NV2 Điểm xét NV2 Hệ đại học 1685 Toán học 101 A 13 50 13 Sư phạm toán học 102 A 16 13 Tin học 103 A 13 13 Sư phạm tin học 104 A 17 13 Vật lý 105 A 13 60 13 SP Vật lý 106 A 15 13 Công nghệ thông tin 107 A 13 120 13 Điện tử viễn thông 108 A 13 130 13 Hóa học 201 A 13 60 13 SP hóa học 202 A 16 13 Sinh học 301 B 14 30/120 14 SP Sinh học 302 B 15 14 Môi trường 303 A, B 13/14 30/40 13/14 Nông học 304 B 14 150 14 Công nghệ sinh học 305 B 14 40 14 Công nghệ sau thu hoạch 306 B 14 150 14 Quản trị kinh doanh 401 A 13 13 Kế toán 403 A 13 13 Luật học 501 C 15 14 Xã hội học 502 C 14 80 14 Văn hóc học 503 C 14 60 14 Ngữ văn 601 C 18 40 14 SP ngữ văn 602 C 14 14 Lịch sử 603 C 14 90 14 SP Lịch sử 604 C 17 14 Việt Nam học 605 C 14 80 14 Du lịch 606 C, D1 14/13 14/13 Công tác xã hội 607 C 14 60 14 Đông phương học 608 C, D1 14/13 60/60 14/13 Quốc tế học 609 C, D1 14/13 14/13 Tiếng Anh 701 D1 13 13 SP tiếng Anh 751 D1 13 13 Hệ cao đẳng Công nghệ thông tin C65 A 100 10 Công nghệ viễn thông C66 A 100 10 Công nghệ sau thu hoạch C67 B 100 10 Kế toán C68 A 100 10 Tổng 400 Hải Duyên

Điểm chuẩn ĐH Giao thông, Ngoại ngữ tin học, Văn Lang

Ngành học Mã ngành Khối Điểm xét NV2 Công nghệ thông tin 101 A,D 1 13 Kỹ thuật nhiệt lạnh 102 A 13 Xây dựng dân dụng và công nghiệp 103 A 13 Kiến trúc 104 V 21(vẽ hệ số 2) Công nghệ và quản lý môi trường 301 A, B 13, 14 Công nghệ sinh học 302 A, B 13, 14 Tài chính - Tín dụng 401 A, D 1 13 Kế toán 402 A, D 1 13 Quản trị kinh doanh 403 A, D 1 13 Thương mại 404 A, D 1 13 Du lịch: Khách sạn, lữ hành 405 A, D 1, 3 13 Quan hệ công chúng 601 A, D 1, C A, D1:13; C:14 Tiếng Anh 701 D1 17(Anh văn điểm, hệ số 2, tổng điểm chưa nhân >= 13 ) Mỹ thuật công nghiệp 800 H, V 22 /21 ĐH Giao thông vận tải TP HCM dành 527 chỉ tiêu NV2 cho hệ đại học và 350 cho hệ cao đẳng5 Xây dựng cầu đường 111 17,0 Công nghệ thông tin 112 13,5 Cơ khí ô tô 113 14,5 Máy xây dựng 114 13,5 67 135 Mạng máy tính 115 13,5 56 135 Xây dựng đường sắt - Metro 120 13,5 43 130 80 10 Công nghệ thông tin C67 100 80 10 Cơ khí ô tô C68 10

ĐH Huế công bố điểm chuẩn vào 12 trường và khoa

Trường cũng dành xét tuyển cả nghìn chỉ tiêu NV2 > ĐH Đà Nẵng tạm dừng tuyển sinh 9 ngành Nhiều ngành, trường của ĐH Huế lấy điểm chuẩn chỉ bằng sàn và giảm so với năm 2009 Mã ngành Ngành Khối Điểm 2009 Điểm 2010 ĐH Kinh tế 401 Kinh tế A 14,0 13,5 Kinh tế D 14,0 13,5 402 Quản trị kinh doanh A 15,5 16,5 Quản trị kinh doanh D 15,5 15,5 403 Kinh tế chính trị A 13,0 13 Kinh tế chính trị D 13,0 13 404 Kế toán A 17,5 18 Kế toán D 16,0 17 405 Tài chính ngân hàng A 19,0 20 Tài chính ngân hàng D 18,0 19 406 Hệ thống thông tin kinh tế A 13,0 13 Hệ thống thông tin kinh tế D 13,0 13 ĐH Nông lâm 101 Công nghiệp và Công trình nông thôn A 13,0 13 102 Cơ khí bảo quản chế biến nông sản thực phẩm A 13,0 13 103 Công nghệ thực phẩm A 13,0 13 303 Bảo quản chế biến nông sản A 13 312 Chế biến lâm sản A 13,0 13 401 Quản lý đất đai A 13,0 13 401 Quản lý đất đai D 13 402 Phát triển nông thôn A 13 402 Phát triển nông thôn D 13 301 Khoa học cây trồng A 13,0 13 301 Khoa học cây trồng B 14,0 14 302 Bảo vệ thực vật A 13,0 13 302 Bảo vệ thực vật B 14,0 14 303 Bảo quản chế biến nông sản A 13,0 13 303 Bảo quản chế biến nông sản B 14 304 Khoa học nghề vườn A 13,0 13 304 Khoa học nghề vườn B 14,0 14 305 Lâm nghiệp A 13,0 13 305 Lâm nghiệp B 14,0 14 306 Chăn nuôi - Thú y A 13,0 13 306 Chăn nuôi - Thú y B 14,0 14 307 Thú y A 13,0 13 307 Thú y B 14,0 14 308 Nuôi trồng thủy sản A 13,0 13 308 Nuôi trồng thủy sản B 14,0 14 309 Nông học A 13,0 13 309 Nông học B 14,0 14 310 Khuyến nông và Phát triển nông thôn A 13,0 13 310 Khuyến nông và Phát triển nông thôn B 14,0 14 311 Quản lý tài nguyên rừng và Môi trường A 13,0 13 311 Quản lý tài nguyên rừng và Môi trường B 14,0 14 313 Khoa học đất A 13,0 13 313 Khoa học đất B 14,0 14 314 Quản lý môi trường và nguồn lợi thủy sản A 13,0 13 314 Quản lý môi trường và nguồn lợi thủy sản B 14,0 14 ĐH Nghệ thuật 801 Hội họa H 26,0 24 802 Điêu khắc H 23,5 27,5 803 Sư phạm Mỹ thuật H 32,5 31,5 804 Mỹ thuật ứng dụng H 32,5 32,5 805 Đồ họa H 24,5 27,5 ĐH Khoa học 101 Toán học A 14,0 13,5 102 Tin học A 13,0 13 103 Vật lý A 13,0 13 104 Kiến trúc công trình V 23,5 22 105 Điện tử - Viễn thông A 15,0 15,5 106 Toán tin ứng dụng A 14,0 13,5 201 Hóa học A 14,0 13 202 Địa chất A 13,0 13 203 Địa chất công trình và địa chất thủy văn A 13,0 13 301 Sinh học B 14,0 14 302 Địa lý A 13,0 13 Địa lý B 14,0 14 303 Khoa học môi trường A 14,0 13,5 Khoa học môi trường B 20,0 17 304 Công nghệ sinh học A 15,0 15 Công nghệ sinh học B 20,0 19 601 Văn học C 15,0 14 602 Lịch sử C 14,5 14 603 Triết học A 13,0 13 Triết học C 14,0 14 604 Hán-Nôm C 14,0 14 605 Báo chí C 16,0 15 606 Công tác xã hội C 15,0 14 607 Xã hội học C 14,0 14 Xã hội học D 14,0 13 608 Ngôn ngữ C 14,0 14 Ngôn ngữ D 14,0 13 609 Đông phương học C 14,0 14 Đông phương học D 14,0 13 ĐH Sư phạm 101 SP Toán A 17,5 17 102 SP Tin học A 13,0 13 103 SP Vật lý A 15,5 15,5 104 SP Kỹ thuật công nghiệp A 13,0 13 105 SP Công nghệ thiết bị trường học A 13,5 13 SP Công nghệ thiết bị trường học B 14,0 14 201 SP Hóa A 18,0 17,5 301 SP Sinh học B 16,0 16 302 sp Kỹ thuật nông lâm B 14,0 14 501 Tâm lý Giáo dục C 14,5 14 502 Giáo dục chính trị C 15,0 14 503 Giáo dục chính trị - Giáo dục quốc phòng C 15,5 14 601 SP Ngữ văn C 18,5 16,5 602 SP Lịch sử C 19,0 16 603 SP Địa lý C 18,5 17,5 901 Giáo dục tiểu học C 18,5 901 Giáo dục tiểu học D 14,0 16 902 SP Mẫu giáo M 13,5 13 ĐH Y dược 301 Bác sĩ đa khoa B 23,5 22 302 BS Răng - Hàm - Mặt B 23,0 23 303 Dược sĩ A 23,5 22 304 Cử nhân Điều dưỡng B 19,0 19 305 Cử nhân Kỹ thuật Y học B 20,5 19 306 Cử nhân Y tế công cộng B 16,0 17 307 Bác sĩ Y học dự phòng B 19,0 17 308 Bác sĩ Y học cổ truyền B 19,5 19,5 ĐH Ngoại ngữ 751 Tiếng Anh D1 15,5 13 752 Tiếng Nga D1-4 15,5 13 753 Tiếng Pháp D1,3 15,5 13 754 Tiếng Trung D1-4 15,5 13 755 Tiếng Nhật D1-4 15,5 13 756 Tiếng Hàn D1-4 15,5 13 701 SP Tiếng Anh (D1) D1 15,5 13,5 705 Việt Nam học C 14 705 Việt Nam học D1-4 15,5 13 706 Quốc tế học (D1) D1 15,5 13 Khoa Giáo dục thể chất 901 SP Thể chất - Giáo dục Quốc phòng T 19,0 17,5 902 SP Giáo dục thể chất T 20,5 18 Khoa Du lịch 401 Du lịch học A 13,0 13 401 Du lịch học D 13,0 13 402 Quản trị kinh doanh (Du lịch) A 15,0 13 402 Quản trị kinh doanh (Du lịch) D 15,0 13 Khoa Luật 501 Luật A 13 501 Luật C 15,5 501 Luật D 13 Phân hiệu tại Quảng Trị 101 Công nghệ kỹ thuật môi trường (A) A 13,0 13 Công nghệ kỹ thuật môi trường (B) B 14,0 14 102 Xây dựng dân dụng và công nghiệp A 13 201 Kỹ thuật trắc địa - Bản đồ A 13,0 13 201 Kỹ thuật trắc địa - Bản đồ B 14 Hệ CĐ của ĐH Nông lâm C65 Trồng trọt A 10,0 10 C65 Trồng trọt B 11,0 11 C66 Chăn nuôi - Thú y A 10,0 10 C66 Chăn nuôi - Thú y B 11,0 11 C67 Nuôi trồng thủy sản A 10,0 10 C67 Nuôi trồng thủy sản B 11,0 11 C68 Quản lý đất đai A 10,0 10 C69 Công nghiệp và công trình nông thôn A 10,0 10 Đại học Huế thông báo xét tuyển đợt 2 theo trường, khối, ngành và chỉ tiêu cho các thí sinh không trúng tuyển đợt 1 trong kỳ thi tuyển sinh đại học năm 2010 như sau: Mã Ngành Khối thi Chỉ tiêu Khoa Du lịch : Điểm sàn nộp hồ sơ xét tuyển các khối là 13 402 Quản trị kinh doanh A, D1, D2, D3, D4 33 ĐH Ngoại ngữ : Điểm sàn nộp hồ sơ khối C: 14; các khối còn lại là 13 705 Việt Nam học C, D1, D2, D3, D4 23 706 Quốc tế học D1 20 752 Tiếng Nga D1, D2, D3, D4 20 753 Tiếng Pháp D1, D3 24 754 Tiếng Trung D1, D2, D3, D4 65 755 Tiếng Nhật D1, D2, D3, D4, D6 58 756 Tiếng Hàn D1, D2, D3, D4 24 ĐH Kinh tế : Điểm sàn nộp hồ sơ xét tuyển các khối là 13 403 Kinh tế chính trị A, D1, D2, D3, D4 25 406 Hệ thống thông tin kinh tế A, D1, D2, D3, D4 20 ĐH Nông lâm: Điểm sàn nộp hồ sơ xét tuyển khối A: 13 , khối D1: 13 101 Công nghiệp và công trình nông thôn A 45 102 Cơ khí bảo quản chế biến nông sản thực phẩm A 50 312 Chế biến lâm sản A 40 401 Quản lý đất đai A, D1 122 ĐH Nông lâm: (Tổng chỉ tiêu 350) Điểm sàn nộp hồ sơ xét tuyển khối A: 13, khối B: 14 301 Khoa học cây trồng 302 Bảo vệ thực vật 303 Bảo quản chế biến nông sản 304 Khoa học nghề vườn 305 Lâm nghiệp 306 Chăn nuôi - Thú Y 307 Thú y 308 Nuôi trồng thuỷ sản 309 Nông học 310 Khuyến nông và phát triển nông thôn 311 Quản lý tài nguyên rừng và môi trường 313 Khoa học đất 314 Quản lý môi trường và nguồn lợi thuỷ sản Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị: Điểm sàn nộp hồ sơ xét tuyển khối A: 13; khối B: 14 101 Công nghệ kỹ thuật môi trường A, B 55 102 Xây dựng dân dụng và công nghiệp A 58 201 Kỹ thuật trắc địa - Bản đồ A, B 60 ĐH Sư phạm: Điểm sàn nộp hồ sơ xét tuyển khối A: 13; khối B: 14; khối C: 14 Ngành SP Kỹ thuật công nghiệp học tại Thị xã Đông Hà, tỉnh Quảng Trị

HV Hàng không, Mỏ, Hùng Vương công bố điểm chuẩn

TIN LIÊN QUAN Điểm chuẩn Trường ĐH Y dược Cần Thơ, Quảng Nam Đã có điểm chuẩn của 53 trường Thêm điểm chuẩn NV1, chỉ tiêu NV2 của các ĐH, CĐ Điểm chuẩn NV1, chỉ tiêu tuyển NV2 (cập nhật đến 9/8) Điểm chuẩn ĐH Đà Nẵng, Lâm nghiệp Hà Nội ĐH Y Hà Nội tăng điểm chuẩn 2 ngành Điểm chuẩn ĐH Bách khoa Hà Nội thấp nhất 16 Các ĐH lần lượt công bố điểm chuẩn Điểm chuẩn NV1 và chỉ tiêu NV2 vào ĐH Thương mại Trên 600 Hai trường đều dành khá nhiều chỉ tiêu để xét tuyển NV2 (xem chi tiết bảng dưới) Trường ĐH Hùng Vương (Phú Thọ) chỉ nhận đơn xét tuyển của các thí sinh đã dự thi theo đề thi chung của Bộ GD-ĐT năm 2010 Ngành 701, 702 môn Ngoại ngữ nhân hệ số 2 Các ngành CĐSP chỉ tuyển các thí sinh có hộ khẩu thường trú trong tỉnh Phú Thọ Học viện Hàng không Việt Nam vừa công bố điểm trúng tuyển NV1 và điểm xét tuyển NV2 vào trường năm 2010Hiền ,

Điểm chuẩn của 5 trường ĐH, CĐ

HCM, ĐH Y Dược Cần Thơ, ĐH Quảng Nam và CĐ CN Thủ Đức TS trong phòng thi ĐH năm 2010 (Ảnh: NHCM cũng vừa công bố bảng điểm chuẩn chi tiết của trường trong năm học này Theo đó, điểm chuẩn cao nhất thuộc về ngành BS Răng Hàm Mặt và ngành DS ĐH với điểm chuẩn là 24 Bảng điểm chuẩn chi tiết của trường: Ngành Mã ngành Khối Điểm chuẩn * Đào tạo bác sĩ (học 6 năm) - Bác sĩ đa khoa (học 6 năm) 301 B 23,5 - Bác sĩ Răng Hàm Mặt (học 6 năm) 302 B 24 - Dược sĩ đại học (học 5 năm) 303 B 24 - Bác sĩ Y học cổ truyền (học 6 năm) 304 B 19 - Bác sĩ Y học dự phòng (học 6 năm) 315 B 17 * Đào tạo cử nhân (học 4 năm) B - Điều dưỡng 305 B 18,5 - Y tế công cộng 306 B 16,5 - Xét nghiệm 307 B 21 - Vật lý trị liệu 308 B 18,5 - Kỹ thuật hình ảnh 309 B 19,5 - Kỹ thuật Phục hình răng 310 B 19,5 - Hộ sinh (chỉ tuyển nữ) 311 B 18 - Gây mê hồi sức 312 B 19 Theo bảng điểm chuẩn mà ĐH Y Dược Cần Thơ vừa công bố, điểm chuẩn ngành Bác sĩ đa khoa: 22, Nha Khoa: 21,5, Dược: 23, Bác sỹ y học dự phòng: 17, Điều dưỡng: 16, Y tế công cộng: 16, Kỹ thuật y học: 16,5 Trường ĐH Quảng Nam cho biết, điểm chuẩn ngành Sư phạm Toán và Lý là 13 điểm, Văn là 14 điểm, GD tiểu học khối A là 13 điểm – khối C là 14 điểm, kế toán hai khối A và C 13 điểm, tiếng Anh 13 điểm, các ngành còn lại lấy từ 13 đến 14 điểm

Điểm chuẩn Ngoại thương, Công nghiệp HN, Giao thông

Trong đó, ĐH Công nghiệp dành nhiều chỉ tiêu tuyển NV2 Trong đó, ĐH Công nghiệp dành nhiều chỉ tiêu tuyển NV2 Xem điểm thi các trường TẠI ĐÂY TIN LIÊN QUAN Điểm chuẩn NV1, chỉ tiêu NV2 vào ĐH Văn Hóa HV Hàng không, Mỏ, Hùng Vương công bố điểm chuẩn Điểm chuẩn Trường ĐH Y dược Cần Thơ, Quảng Nam Đã có điểm chuẩn của 53 trường Thêm điểm chuẩn NV1, chỉ tiêu NV2 của các ĐH, CĐ Điểm chuẩn NV1, chỉ tiêu tuyển NV2 (cập nhật đến 9/8) Điểm chuẩn ĐH Đà Nẵng, Lâm nghiệp Hà Nội ĐH Y Hà Nội tăng điểm chuẩn 2 ngành Điểm chuẩn ĐH Bách khoa Hà Nội thấp nhất 16 Các ĐH lần lượt công bố điểm chuẩn Điểm chuẩn NV1 và chỉ tiêu NV2 vào ĐH Thương mại Trên 600000 thí sinh trượt đại học Điểm chuẩn Nhạc viện TPHCM thấp nhất 17,5 Ảnh Phạm Hải Mức điểm chuẩn NV1 các trường công bố dưới đây tính cho học sinh ở KV3, chưa có ưu tiên Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm Trường/Ngành Khối thi Điểm chuẩn NV1 Điểm nhận hồ sơ NV2 Chỉ tiêu NV2 ĐH Giao thông vận tải A 17 ĐH Công nghiệp Hà Nội * Hệ ĐH - Công nghệ Kỹ thuật cơ khí A 16 - Công nghệ Cơ điện tử A 16 - Công nghệ Kỹ thuật Ô tô A 15,5 - Công nghệ Kỹ thuật điện A 15 15,5 50 - Công nghệ Kỹ thuật điện tử A 15 15,5 150 - Khoa học máy tính A 15 15,5 150 - Kế toán A D1 16,5 16 - Công nghệ Kỹ thuật nhiệt lạnh A 14 - Quản trị kinh doanh A,D1 15,5 - Công nghệ may A 13 13,5 60 - Thiết kế thời trang A 13 13,5 50 - Công nghệ Hóa học A 13 A: 13,5; B: 14,5 120 - Tiếng Anh D1 19 (đã nhân hệ số) 20 70 - Công nghệ tự động hóa A 16 - Hệ thống thông tin A 15 15,5 30 - Tài chính ngân hàng A D1 16,5 16 - Quản trị Kinh doanh du lịch khách sạn A, D1 13 14 60 - Kỹ thuật phần mềm A 15 15,5 75 - Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch) D1 13 13,5 90 * Hệ CĐ - Cơ khí chế tạo A 10 > hoặc = 10 100 - Cơ điện tử A 10 > hoặc = 10 180 - Động lực A 10 > hoặc = 10 250 - Kỹ thuật điện A 10 > hoặc = 10 320 - Điện tử A 10 > hoặc = 10 300 - Tin học A 10 > hoặc = 10 260 - Kế toán A, D1 10 > hoặc = 10 600 - Kỹ thuật Nhiệt A 10 > hoặc = 10 100 - Quản trị Kinh doanh A,D1 10 > hoặc = 10 200 - Công nghệ cắt may A,V,H 10 > hoặc = 10 150 - Công nghệ cắt may B 10 - Thiết kế thời trang A,V,H 10 > hoặc = 10 150 - Thiết kế thời trang B 10 - Công nghệ Hóa vô cơ A,B 10 A: > hoặc = 10; B: 11 150 - Công nghệ Hóa hữu cơ A,B 10 A: > hoặc = 10; B: 11 150 - Công nghệ Hóa phân tích A,B 10 A: > hoặc = 10; B: 11 150 - Cơ điện A 10 > hoặc = 10 250 ĐH Ngoại thương Không xét tuyển NV2 Điểm sàn chung cơ sở đào tạo Hà Nội và TP - Kinh tế đối ngoại A D 26 23 - Tài chính quốc tế A D 25 22,5 - Các ngành còn lại A D 24 22 - Khối ngành Ngoại ngữ thương mại (Anh, Pháp, Nhật, Trung) 29 (điểm ngoại ngữ nhân hệ số 2) * Đối với cơ sở hai tại TPHCM - Tất cả các ngành A D 24 22 N

Điểm chuẩn các trường ĐH, CĐ

ĐH Ngoại thương: Trường có điểm sàn trúng tuyển chung vào trường, áp dụng cho cả hai cơ sở đào tạo Hà Nội và TP Sau khi công bố điểm chuẩn đào tạo hệ ĐH, trường sẽ tiếp tục thông báo mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển đối với hệ CĐ Điểm chuẩn NV1 như sau: Xã hội học: C: 18,5; D1: 17 Chính trị học (529): 15 chỉ tiêu; mức điểm: 19 điểm trở lên 5383035905 8 B 12 14 145 8 D1 6 13 135 40 2 172 Kỹ thuật Điện tử A 40 13 13

Điểm chuẩn vào Tài chính, Bưu chính Viễn thông

HV Công nghệ Bưu chính viễn thông tuyển 1000 chỉ tiêu nguyện vọng (NV)2 Xem điểm thi các trường TẠI ĐÂY Đối với thí sinh thi khối A, nếu đủ điểm sàn vào Học viện, nhưng không đủ điểm tuyển vào ngành đã đăng ký, thì được đăng ký vào ngành còn chỉ tiêu080; trong đó chỉ tiêu vào ngành Tài chính - Ngân hàng là 1 Chiều cùng ngày, Học viện công nghệ Bưu chính viễn thông công bố điểm chuẩn chính thức vào trường Ông Lê Hữu Lập, Phó giám đốc Học viện cho biết, trường dành gần 1 Học viện dành từ 500- 600 chỉ tiêu xét tuyển NV2 cho các ngành ở khu vực miền Bắc và khoảng 400 chỉ tiêu xét NV2 cho khu vực phía Nam

Học viện Ngoại giao: Ngành cao nhất có điểm chuẩn 21,5

Những ngành còn lại của trường đều có điểm chuẩn thấp hơn Ngày 10-8, Học viện Ngoại giao đã công bố điểm chuẩn chính thức tuyển sinh hệ ĐH chính quy năm 2010 Hai ngành tiếng Pháp và tiếng Trung có điểm chuẩn tăng hơn so với năm 2009, ngành kinh tế quốc tế (khối A) có điểm chuẩn bằng năm 2009 TIN LIÊN QUAN Trả Ngô Bảo Châu 5 triệu/tháng, Bộ trưởng 2,5 triệu/ngày Bà Tôn Nữ Thị Ninh: "Học Harvard chưa chắc đã xuất sắc" Đã có điểm chuẩn của 70 trường Học viện Ngoại giao cho biết năm nay trường vẫn tiếp tục tuyển sinh hệ CĐ ngành Quan hệ Quốc tế Thí sinh dự thi đại học khối D1 vào học viện hoặc các trường khác theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT nếu không trúng tuyển đợt 1 nhưng có kết quả thi bằng hoặc cao hơn điểm sàn cao đẳng thì được tham gia xét tuyển Thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển từ 25-8 đến 10-9 Kết quả xét tuyển được thông báo trước ngày 15-9 Dưới đây là điểm trúng tuyển NV1, điểm dành cho HSPT-KV3, chưa tính điểm ưu tiên khu vực và đối tượng Các ngành Mã ngành Khối Điểm 2010 Quan hệ quốc tế gồm Tiếng Anh 701 D1 21 Tiếng Pháp 702 D3 19 Tiếng Trung 704 D1 20 Truyền thông Quốc tế 705 D1 19 Cử nhân Tiếng Anh(*) 751 D1 25 Cử nhân Tiếng Pháp(*) 753 D3 25 Kinh tế Quốc tế 401 A 21,5 Luật quốc tế 501 D1 19 D3 19 Theo Tuổi Trẻ ,

ĐHQG Hà Nội công bố điểm chuẩn, xét tuyển thêm gần 1.300

0 30 170 D4 10 Tiếng Đức phiên dịch 55 D1 240 D1 210 8 210 B 20

30 trường THPT công lập Hà Nội hạ điểm chuẩn vào lớp 10

30 trường THPT công lập Hà Nội hạ điểm chuẩn vào lớp 10 Sở GD-ĐT Hà Nội vừa phê duyệt hạ điểm chuẩn vào lớp 10 đối với 30 trường THPT công lập thuộc địa bàn Đáng chú ý là có sự xuất hiện của các trường Lê Quý Đôn (Hà Đông), Nhân Chính, Yên Hòa, Trần Nhân Tông… >> Các trường chuyên Hà Nội hạ điểm chuẩn vào lớp 10 >> Hà Nội công bố điểm thi vào lớp 10 Sở GD-ĐT Hà Nội vừa phê duyệt hạ điểm chuẩn vào lớp 10 đối với 30 trường THPT công lập thuộc địa bàn Đáng chú ý là có sự xuất hiện của các trường Lê Quý Đôn (Hà Đông), Nhân Chính, Yên Hòa, Trần Nhân Tông… >> Các trường chuyên Hà Nội hạ điểm chuẩn vào lớp 10 >> Hà Nội công bố điểm thi vào lớp 10 Thông tin hạ điểm chuẩn của các trường cụ thể như sau: Trường THPT Điểm chuẩn Ghi chú Phạm Hồng Thái 47,5 Trần Nhân Tông 51,5 Tiếng Pháp: 33,0 Yên Hoà 52,5 Nhân Chính 52,0 Cầu Giấy 47,0 Việt Nam –Ba Lan 41,0 Tuyển NV3 toàn thành phố: 43,0 Nguyễn Văn Cừ 41,0 Minh Phú 28,0 Tuyển NV3 toàn thành phố: 30,0 Nguyễn Thị Minh Khai 50,5 Xuân Đỉnh 46,5 Thượng Cát 38,5 Tuyển NV3 khu vực 1, 2, 7: 40 ,5 Trung Văn 39,0 Tuyển NV3 toàn thành phố: 41,0 Đại Mỗ 33,0 Tuyển NV3 toàn thành phố: 35,0 Hoài Đức B 35,5 Hồng Thái 31,0 Sơn Tây 50,0 Tuyển học sinh học Tiếng Pháp Tùng Thiện 39,5 Ba Vì 275 Bất Bạt 24,0 Tuyển NV3 khu vực 8: 26,0 Bắc Lương Sơn 25,0 Tuyển NV3 khu vực 9: 27,0 Lê Quý Đôn – Hà Đông 49,5 Quang Trung- Hà Đông 41,0 Trần Hưng Đạo- Hà Đông 31,0 Chúc Động 29,5 Vân Tảo 25,5 Lý Tử Tấn 22,0 Tuyển NV3 toàn thành phố: 24,0 Hợp Thanh 26,0 ứng Hòa B 26,0 Mỹ Đức C 24,0 Đại Cường 21,0 Tuyển NV3 toàn thành phố: 23,0 Đối với trường THPT Sơn Tây: Tuyển bổ sung học sinh vào học lớp Tiếng Pháp đối với những học sinh dự thi vào trường không trúng tuyển, có điểm xét tuyển từ 40,0 trở lên, nếu có nguyện vọng học lớp Tiếng Pháp, nộp đơn dự tuyển (theo mẫu) tại trường từ 8h00 ngày 23/7/2011 đến 17h00 ngày 24/7/2011, nhà trường sẽ xét theo điểm xét tuyển từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu Nguyễn Hùng

30 trường THPT Hà Nội công bố hạ điểm chuẩn

(VTC News)- Sở GD&ĐT Hà Nội vừa phê duyệt hạ điểm chuẩn vào lớp 10 đối với 30 trường THPT công lập của Thủ Đô Danh sách các trường hạ điểm chuẩn năm 2011: Trường THPT Điểm chuẩn Ghi chú Phạm Hồng Thái 47,5 Trần Nhân Tông 51,5 Tiếng Pháp: 33,0 Yên Hoà 52,5 Nhân Chính 52,0 Cầu Giấy 47,0 Việt Nam –Ba Lan 41,0 Tuyển NV3 toàn thành phố: 43,0 Nguyễn Văn Cừ 41,0 Minh Phú 28,0 Tuyển NV3 toàn thành phố: 30,0 Nguyễn Thị Minh Khai 50,5 Xuân Đỉnh 46,5 Thượng Cát 38,5 Tuyển NV3 khu vực 1, 2, 7: 40,5 Trung Văn 39,0 Tuyển NV3 toàn thành phố: 41,0 Đại Mỗ 33,0 Tuyển NV3 toàn thành phố: 35,0 Hoài Đức B 35,5 Hồng Thái 31,0 Sơn Tây 50,0 Tuyển học sinh học Tiếng Pháp Tùng Thiện 39,5 Ba Vì 275 Bất Bạt 24,0 Tuyển NV3 khu vực 8: 26,0 Bắc Lương Sơn 25,0 Tuyển NV3 khu vực 9: 27,0 Lê Quý Đôn – Hà Đông 49,5 Quang Trung- Hà Đông 41,0 Trần Hưng Đạo- Hà Đông 31,0 Chúc Động 29,5 Vân Tảo 25,5 Lý Tử Tấn 22,0 Tuyển NV3 toàn thành phố: 24,0 Hợp Thanh 26,0 ứng Hòa B 26,0 Mỹ Đức C 24,0 Đại Cường 21,0 Tuyển NV3 toàn thành phố: 23,0 Đối với trường THPT Sơn Tây: Tuyển bổ sung học sinh vào học lớp Tiếng Pháp đối với những học sinh dự thi vào trường không trúng tuyển, có điểm xét tuyển từ 40,0 trở lên, nếu có nguyện vọng học lớp Tiếng Pháp, nộp đơn dự tuyển (theo mẫu) tại trường từ 8h00 ngày 23/7/2011 đến 17h00 ngày 24/7/2011, nhà trường sẽ xét theo điểm xét tuyển từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu Tra cứu kết quả tuyển sinh Đại học – Cao đẳng 2011 nhanh nhất tại: http://diemthivtcvn Phạm Thịnh Tin liên quan » 26 trường ĐH công bố điểm thi, điểm chuẩn không cao » Thủ khoa khối A của ĐH Hà Hoa Tiên đạt 14 điểm » ĐH Ngoại thương miễn học phí cho hai thủ khoa 29 điểm » 11 trường ĐH Công bố điểm, 7 thủ khoa 29 điểm » Chát với thủ khoa ĐH Ngoại thương năm 2011 » Đại học KHTN Hà Nội: 4 thủ khoa đạt 29 điểm » ĐH Quảng Nam công bố điểm thi: Thủ khoa đạt 21 điểm

Hà Nội công bố điểm chuẩn vào lớp 10 THPT

Chu Văn An 56,0 Tiếng Nhật: 51,5 2 Bắc Thăng Long 37,0 39 Đa Phúc 41,0 40 Ngô Quyền-Ba Vì 33,5 63 Bất Bạt 23,0 Tuyển NV3 khu vực 8: 25,0 68 Vân Tảo 25,0 Tuyển NV3 toàn thành phố: 27,0 94

Hà Nội: 44 trường THPT hạ điểm chuẩn đợt 2

Lê Quý Đôn - Đống Đa 51,5 5 Cầu Giấy 49,0 7 Việt Nam - Ba Lan 41,5 13 Ngô Thì Nhậm 38,5 14 Hồng Thái 31,0 21 Ba Vì 27,5 26 Thạch Thất 42,0 29 Thường Tín 39,0 37 Lý Tử Tấn 23,5 Tuyển NV3 toàn thành phố: 25,5 39 Trần Đăng Ninh 26,0 41 , hp, s2, loa, hp, s2, loa
lương an ninh hàng khôngcuộc sống không công nghệthị trường điện thoạithị trường điện thoại trung quốcthị trường điện thoại di độngdọn dẹp hiện trường