điểm chuẩn thpt 2016

07:00 am 01/01/1970

điểm chuẩn thpt 2016. điểm chuẩn thpt 2016. điểm chuẩn thpt 2016. điểm chuẩn thpt 2016. điểm chuẩn thpt 2016. điểm chuẩn.. 09:23 23/01/2017

Điểm chuẩn ĐH Luật Hà Nội, Đại Nam, CĐ Sonadezi

Còn ĐH Đại Nam lấy điểm các ngành khối A, D bằng sàn Theo đó, với mức điểm khối A là 17, 623 thí sinh đủ điểm trúng tuyển; khối C lấy 22 điểm có 592 thí sinh đủ điểm; khối D1 lấy 17,5 điểm có 577 thí sinh đủ điểm Đây là mức điểm trúng tuyển đối với thí sinh KV3, mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các khu vực kế tiếp là 0,5, giữa các nhóm đối tượng là 1 điểm Đối với thí sinh thi khối chuyên ngữ, môn Ngoại ngữ chưa nhân hệ số Trường nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển NV2 đến hết ngày 10/9 Ngành Mã ngành Khối thi Điểm chuẩn NV1 ĐH CĐ Cao đẳng Công nghệ May 01 A 10 10 Công nghệ Giày 02 A 10 10 Quản trị Kinh doanh 03 A, D1 11 13 Tài chính Ngân hàng 04 A, D1 11 13 Kế toán 05 A, D1 11 13 Anh văn Thương mại 06 D1 10 11 Hoa văn Thương mại 07 D1, D4 10 10 Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng 08 A 10 10 Công nghệ Thông tin 09 A, D1 10 12 Thiết kế Thời trang 10 A, V 10 10 Trung cấp Xây dựng DD&CN 21 8 Kế toán 22 8 Tiến Dũng

Điểm chuẩn ĐH Y Dược, Thể dục TP HCM, An Giang

5 19 185 1 17 160 Thể dục 902 180 Công nghệ sinh học 302 B 90 14

Điểm chuẩn HV Ngoại giao

> Điểm chuẩn ĐH Giao thông, Văn hóa, Quảng Nam Các trường đại học đang gấp rút công bố điểm trúng tuyển Năm nay, trường vẫn tiếp tục tuyển sinh hệ cao đẳng ngành Quan hệ Quốc tế Thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển từ 25/8 đến 10/9 Các ngành Mã ngành Khối Điểm 2009 Điểm 2010 Quan hệ quốc tế gồm: - Tiếng Anh 701 D1 21,5 21 - Tiếng Pháp 702 D3 18,5 19 - Tiếng Trung 704 D1 18 20 Truyền thông Quốc tế 705 D1 19 Cử nhân tiếng Anh (*) 751 D1 27 25 Cử nhân tiếng Pháp (*) 753 D3 25,5 25 Kinh tế quốc tế 401 A 21,5 21,5 Luật quốc tế 501 D1 20 19 D3 18,5 19 ĐH Quảng Nam vừa thông báo xét tuyển 300 chỉ tiêu NV2 đại học và 580 chỉ tiêu NV2 cao đẳng Dưới đây là điểm xét tuyển NV2 hệ đại học, Ngoại ngữ chưa nhân hệ số Các ngành Giáo dục Thể chất, Giáo dục Mầm Non, Sư phạm Toán, Sư phạm Nhạc - Đoàn Đội, chỉ xét tuyển thí sinh có hộ khẩu tại tỉnh Quảng Nam

Điểm chuẩn ĐH Giao thông, Ngoại ngữ tin học, Văn Lang

> Xem danh sách các trường có điểm chuẩn tại đây Hôm nay, ĐH Giao thông, Ngoại ngữ tin học TP HCM và Văn Lang công bố điểm chuẩn, nâng số trường có điểm lên con số 805 Xây dựng cầu đường 111 17,0 Công nghệ thông tin 112 13,5 Cơ khí ô tô 113 14,5 Máy xây dựng 114 13,5 67 135 Kinh tế vận tải biển 401 15,0 Kinh tế xây dựng 402 16,0 Quản trị logistic và vận tải đa phương thức 403 14,5 Hệ cao đẳng Điều khiển tàu biển C65 10

ĐH Huế công bố điểm chuẩn vào 12 trường và khoa

Mã ngành Ngành Khối Điểm 2009 Điểm 2010 ĐH Kinh tế 401 Kinh tế A 14,0 13,5 Kinh tế D 14,0 13,5 402 Quản trị kinh doanh A 15,5 16,5 Quản trị kinh doanh D 15,5 15,5 403 Kinh tế chính trị A 13,0 13 Kinh tế chính trị D 13,0 13 404 Kế toán A 17,5 18 Kế toán D 16,0 17 405 Tài chính ngân hàng A 19,0 20 Tài chính ngân hàng D 18,0 19 406 Hệ thống thông tin kinh tế A 13,0 13 Hệ thống thông tin kinh tế D 13,0 13 ĐH Nông lâm 101 Công nghiệp và Công trình nông thôn A 13,0 13 102 Cơ khí bảo quản chế biến nông sản thực phẩm A 13,0 13 103 Công nghệ thực phẩm A 13,0 13 303 Bảo quản chế biến nông sản A 13 312 Chế biến lâm sản A 13,0 13 401 Quản lý đất đai A 13,0 13 401 Quản lý đất đai D 13 402 Phát triển nông thôn A 13 402 Phát triển nông thôn D 13 301 Khoa học cây trồng A 13,0 13 301 Khoa học cây trồng B 14,0 14 302 Bảo vệ thực vật A 13,0 13 302 Bảo vệ thực vật B 14,0 14 303 Bảo quản chế biến nông sản A 13,0 13 303 Bảo quản chế biến nông sản B 14 304 Khoa học nghề vườn A 13,0 13 304 Khoa học nghề vườn B 14,0 14 305 Lâm nghiệp A 13,0 13 305 Lâm nghiệp B 14,0 14 306 Chăn nuôi - Thú y A 13,0 13 306 Chăn nuôi - Thú y B 14,0 14 307 Thú y A 13,0 13 307 Thú y B 14,0 14 308 Nuôi trồng thủy sản A 13,0 13 308 Nuôi trồng thủy sản B 14,0 14 309 Nông học A 13,0 13 309 Nông học B 14,0 14 310 Khuyến nông và Phát triển nông thôn A 13,0 13 310 Khuyến nông và Phát triển nông thôn B 14,0 14 311 Quản lý tài nguyên rừng và Môi trường A 13,0 13 311 Quản lý tài nguyên rừng và Môi trường B 14,0 14 313 Khoa học đất A 13,0 13 313 Khoa học đất B 14,0 14 314 Quản lý môi trường và nguồn lợi thủy sản A 13,0 13 314 Quản lý môi trường và nguồn lợi thủy sản B 14,0 14 ĐH Nghệ thuật 801 Hội họa H 26,0 24 802 Điêu khắc H 23,5 27,5 803 Sư phạm Mỹ thuật H 32,5 31,5 804 Mỹ thuật ứng dụng H 32,5 32,5 805 Đồ họa H 24,5 27,5 ĐH Khoa học 101 Toán học A 14,0 13,5 102 Tin học A 13,0 13 103 Vật lý A 13,0 13 104 Kiến trúc công trình V 23,5 22 105 Điện tử - Viễn thông A 15,0 15,5 106 Toán tin ứng dụng A 14,0 13,5 201 Hóa học A 14,0 13 202 Địa chất A 13,0 13 203 Địa chất công trình và địa chất thủy văn A 13,0 13 301 Sinh học B 14,0 14 302 Địa lý A 13,0 13 Địa lý B 14,0 14 303 Khoa học môi trường A 14,0 13,5 Khoa học môi trường B 20,0 17 304 Công nghệ sinh học A 15,0 15 Công nghệ sinh học B 20,0 19 601 Văn học C 15,0 14 602 Lịch sử C 14,5 14 603 Triết học A 13,0 13 Triết học C 14,0 14 604 Hán-Nôm C 14,0 14 605 Báo chí C 16,0 15 606 Công tác xã hội C 15,0 14 607 Xã hội học C 14,0 14 Xã hội học D 14,0 13 608 Ngôn ngữ C 14,0 14 Ngôn ngữ D 14,0 13 609 Đông phương học C 14,0 14 Đông phương học D 14,0 13 ĐH Sư phạm 101 SP Toán A 17,5 17 102 SP Tin học A 13,0 13 103 SP Vật lý A 15,5 15,5 104 SP Kỹ thuật công nghiệp A 13,0 13 105 SP Công nghệ thiết bị trường học A 13,5 13 SP Công nghệ thiết bị trường học B 14,0 14 201 SP Hóa A 18,0 17,5 301 SP Sinh học B 16,0 16 302 sp Kỹ thuật nông lâm B 14,0 14 501 Tâm lý Giáo dục C 14,5 14 502 Giáo dục chính trị C 15,0 14 503 Giáo dục chính trị - Giáo dục quốc phòng C 15,5 14 601 SP Ngữ văn C 18,5 16,5 602 SP Lịch sử C 19,0 16 603 SP Địa lý C 18,5 17,5 901 Giáo dục tiểu học C 18,5 901 Giáo dục tiểu học D 14,0 16 902 SP Mẫu giáo M 13,5 13 ĐH Y dược 301 Bác sĩ đa khoa B 23,5 22 302 BS Răng - Hàm - Mặt B 23,0 23 303 Dược sĩ A 23,5 22 304 Cử nhân Điều dưỡng B 19,0 19 305 Cử nhân Kỹ thuật Y học B 20,5 19 306 Cử nhân Y tế công cộng B 16,0 17 307 Bác sĩ Y học dự phòng B 19,0 17 308 Bác sĩ Y học cổ truyền B 19,5 19,5 ĐH Ngoại ngữ 751 Tiếng Anh D1 15,5 13 752 Tiếng Nga D1-4 15,5 13 753 Tiếng Pháp D1,3 15,5 13 754 Tiếng Trung D1-4 15,5 13 755 Tiếng Nhật D1-4 15,5 13 756 Tiếng Hàn D1-4 15,5 13 701 SP Tiếng Anh (D1) D1 15,5 13,5 705 Việt Nam học C 14 705 Việt Nam học D1-4 15,5 13 706 Quốc tế học (D1) D1 15,5 13 Khoa Giáo dục thể chất 901 SP Thể chất - Giáo dục Quốc phòng T 19,0 17,5 902 SP Giáo dục thể chất T 20,5 18 Khoa Du lịch 401 Du lịch học A 13,0 13 401 Du lịch học D 13,0 13 402 Quản trị kinh doanh (Du lịch) A 15,0 13 402 Quản trị kinh doanh (Du lịch) D 15,0 13 Khoa Luật 501 Luật A 13 501 Luật C 15,5 501 Luật D 13 Phân hiệu tại Quảng Trị 101 Công nghệ kỹ thuật môi trường (A) A 13,0 13 Công nghệ kỹ thuật môi trường (B) B 14,0 14 102 Xây dựng dân dụng và công nghiệp A 13 201 Kỹ thuật trắc địa - Bản đồ A 13,0 13 201 Kỹ thuật trắc địa - Bản đồ B 14 Hệ CĐ của ĐH Nông lâm C65 Trồng trọt A 10,0 10 C65 Trồng trọt B 11,0 11 C66 Chăn nuôi - Thú y A 10,0 10 C66 Chăn nuôi - Thú y B 11,0 11 C67 Nuôi trồng thủy sản A 10,0 10 C67 Nuôi trồng thủy sản B 11,0 11 C68 Quản lý đất đai A 10,0 10 C69 Công nghiệp và công trình nông thôn A 10,0 10 Đại học Huế thông báo xét tuyển đợt 2 theo trường, khối, ngành và chỉ tiêu cho các thí sinh không trúng tuyển đợt 1 trong kỳ thi tuyển sinh đại học năm 2010 như sau: Mã Ngành Khối thi Chỉ tiêu Khoa Du lịch : Điểm sàn nộp hồ sơ xét tuyển các khối là 13 705 Việt Nam học C, D1, D2, D3, D4 23 706 Quốc tế học D1 20 752 Tiếng Nga D1, D2, D3, D4 20 753 Tiếng Pháp D1, D3 24 754 Tiếng Trung D1, D2, D3, D4 65 755 Tiếng Nhật D1, D2, D3, D4, D6 58 756 Tiếng Hàn D1, D2, D3, D4 24 ĐH Kinh tế : Điểm sàn nộp hồ sơ xét tuyển các khối là 13 301 Khoa học cây trồng 302 Bảo vệ thực vật 303 Bảo quản chế biến nông sản 304 Khoa học nghề vườn 305 Lâm nghiệp 306 Chăn nuôi - Thú Y 307 Thú y 308 Nuôi trồng thuỷ sản 309 Nông học 310 Khuyến nông và phát triển nông thôn 311 Quản lý tài nguyên rừng và môi trường 313 Khoa học đất 314 Quản lý môi trường và nguồn lợi thuỷ sản Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị: Điểm sàn nộp hồ sơ xét tuyển khối A: 13; khối B: 14 Ngành SP Kỹ thuật công nghiệp học tại Thị xã Đông Hà, tỉnh Quảng Trị 121 SP Tin học A 50 151 SP Công nghệ thiết bị trường học A, B 50 ĐH Sư phạm: Liên kết với Trường Đại học An Giang: Tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại An Giang, Bạc Liêu, Cà Mau, Cần Thơ, Đồng Tháp, Hậu Giang, Long An, Tiền Giang, Vĩnh Long, Trà Vinh, Sóc Trăng 531 Giáo dục chính trị-Giáo dục quốc phòng C 12 342 Quản lý tài nguyên rừng và môi trường B 33 Tiến Dũng

Thêm nhiều trường công bố điểm chuẩn

Mức chênh lệch điểm chuẩn giữa 2 nhóm đối tượng kế tiếp là 1 điểm và giữa 2 khu vực kế tiếp là 0,5 điểm0 9 Hóa học 201 A 130 7 Quản trị Kinh doanh 401 A 55 13 - Các chuyên ngành: Công nhệ thông tin, Tin học kinh tế, Hệ thống thông tin quản lý, Kinh tế Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Luật kinh doanh, Luật kinh doanh quốc tế, Thống kê kinh tế xã hội: A, D: 18 Cụ thể: Bác sĩ thú y và Dược sĩ thú ý: 14 điểm (khối A); 15 điểm (khối B); Công nghệ Sinh học: 15 điểm (khối A), 17 điểm (khối B); Công nghệ hóa học: 13 điểm (khối A), 17 điểm (khối B); Bảo quản chế biến nông sản thực phẩm và dinh dưỡng người: 13 điểm (khối A), 15 điểm (khối B); Công nghệ sinh học môi trường: 13 điểm (khối A), 15 điểm (khối B); hai ngành: Quản lý Môi trường; Quản lý Môi trường và Du lịch sinh thái: 13 điểm (khối A), 16 điểm (khối B)

Điểm chuẩn Ngoại thương, Công nghiệp HN, Giao thông

Điểm chuẩn Ngoại thương, Công nghiệp HN, Giao thông - Chiều 10/8, thêm ba trường ĐH Ngoại thương, ĐH Công nghiệp Hà Nội, Giao thông vận tải công bố điểm chuẩn nguyện vọng (NV)1 TIN LIÊN QUAN Điểm chuẩn NV1, chỉ tiêu NV2 vào ĐH Văn Hóa HV Hàng không, Mỏ, Hùng Vương công bố điểm chuẩn Điểm chuẩn Trường ĐH Y dược Cần Thơ, Quảng Nam Đã có điểm chuẩn của 53 trường Thêm điểm chuẩn NV1, chỉ tiêu NV2 của các ĐH, CĐ Điểm chuẩn NV1, chỉ tiêu tuyển NV2 (cập nhật đến 9/8) Điểm chuẩn ĐH Đà Nẵng, Lâm nghiệp Hà Nội ĐH Y Hà Nội tăng điểm chuẩn 2 ngành Điểm chuẩn ĐH Bách khoa Hà Nội thấp nhất 16 Các ĐH lần lượt công bố điểm chuẩn Điểm chuẩn NV1 và chỉ tiêu NV2 vào ĐH Thương mại Trên 600000 thí sinh trượt đại học Điểm chuẩn Nhạc viện TPHCM thấp nhất 17,5 Ảnh Phạm Hải Mức điểm chuẩn NV1 các trường công bố dưới đây tính cho học sinh ở KV3, chưa có ưu tiên Trường/Ngành Khối thi Điểm chuẩn NV1 Điểm nhận hồ sơ NV2 Chỉ tiêu NV2 ĐH Giao thông vận tải A 17 ĐH Công nghiệp Hà Nội * Hệ ĐH - Công nghệ Kỹ thuật cơ khí A 16 - Công nghệ Cơ điện tử A 16 - Công nghệ Kỹ thuật Ô tô A 15,5 - Công nghệ Kỹ thuật điện A 15 15,5 50 - Công nghệ Kỹ thuật điện tử A 15 15,5 150 - Khoa học máy tính A 15 15,5 150 - Kế toán A D1 16,5 16 - Công nghệ Kỹ thuật nhiệt lạnh A 14 - Quản trị kinh doanh A,D1 15,5 - Công nghệ may A 13 13,5 60 - Thiết kế thời trang A 13 13,5 50 - Công nghệ Hóa học A 13 A: 13,5; B: 14,5 120 - Tiếng Anh D1 19 (đã nhân hệ số) 20 70 - Công nghệ tự động hóa A 16 - Hệ thống thông tin A 15 15,5 30 - Tài chính ngân hàng A D1 16,5 16 - Quản trị Kinh doanh du lịch khách sạn A, D1 13 14 60 - Kỹ thuật phần mềm A 15 15,5 75 - Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch) D1 13 13,5 90 * Hệ CĐ - Cơ khí chế tạo A 10 > hoặc = 10 100 - Cơ điện tử A 10 > hoặc = 10 180 - Động lực A 10 > hoặc = 10 250 - Kỹ thuật điện A 10 > hoặc = 10 320 - Điện tử A 10 > hoặc = 10 300 - Tin học A 10 > hoặc = 10 260 - Kế toán A, D1 10 > hoặc = 10 600 - Kỹ thuật Nhiệt A 10 > hoặc = 10 100 - Quản trị Kinh doanh A,D1 10 > hoặc = 10 200 - Công nghệ cắt may A,V,H 10 > hoặc = 10 150 - Công nghệ cắt may B 10 - Thiết kế thời trang A,V,H 10 > hoặc = 10 150 - Thiết kế thời trang B 10 - Công nghệ Hóa vô cơ A,B 10 A: > hoặc = 10; B: 11 150 - Công nghệ Hóa hữu cơ A,B 10 A: > hoặc = 10; B: 11 150 - Công nghệ Hóa phân tích A,B 10 A: > hoặc = 10; B: 11 150 - Cơ điện A 10 > hoặc = 10 250 ĐH Ngoại thương Không xét tuyển NV2 Điểm sàn chung cơ sở đào tạo Hà Nội và TPHCM A D 24 22 * Đối với cơ sở phía Bắc Những thí sinh trúng tuyển vào trường nhưng không đủ điểm vào hai ngành Kinh tế đối ngoại và Tài chính quốc tế sẽ được chuyển sang ngành khác còn chỉ tiêu

Điểm chuẩn NV1 và điểm xét tuyển NV2 của các trường ĐH

KT hóa học, Kỹ thuật in; KT môi trường; KT sinh học; KT thực phẩm: 17 Tiếng Anh Khoa học KT và Công nghệ (điểm tiếng Anh nhân đôi): D: 24 Điểm sàn: 10, không tính điểm ưu tiên và khu vực ĐH Sư phạm có ngành: SP Giáo dục đặc biệt Trường xét tuyển NV2 với CT vào các ngành như sau: Luật: 250 (A: 50; C: 50; D1 và D3: 150) Trường ĐH Sư phạm: Điểm chuẩn vào các ngành khối A: SP Toán: 17; SP Tin học: 13; SP Vật lý: 15,5; SP Kỹ thuật công nghiệp: 13; SP Công nghệ thiết bị trường học: (A: 13; B: 14); SP Hóa học (A: 17,5); Khối B: SP Sinh học: 16; SP Kỹ thuật Nông lâm: 14; Khối C: Tâm lý giáo dục: 14; Giáo dục chính trị: 14; Giáo dục chính trị- Giáo dục quốc phòng: 14; SP Ngữ văn: 16,5; SP Lịch sử: 16; SP Địa lý: 17,5; Giáo dục tiểu học (C: 18,5; D1: 16); Giáo dục mầm non (M: 13,5)

Điểm chuẩn các trường ĐH, CĐ

HCM (Hutech), ĐH Quốc tế, CĐ Sư phạm Trung ương TPA104: - Thí sinh cả nước lấy chung điểm chuẩn trúng tuyển là 13 điểm Chủ nghĩa xã hội khoa học: C: 15 Trường cho biết sẽ xét tuyển 90 chỉ tiêu NV2 khối C cho các ngành với mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển như sau: 1 TS nộp hồ sơ từ 25 Ngoài ra, trường tuyển bậc CĐ với điểm sàn xét tuyển là 10 điểm, lấy kết quả điểm thi ĐH cùng khối, cho ngành: Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông (khối A, 28 CT) và Quản trị kinh doanh (khối A và D1, 46 CT) Trường tuyển NV2 bậc ĐH với điểm sàn xét tuyển: Quản trị kinh doanh: 19 điểm (20 CT); Hệ thống thông tin: 18 điểm (80 CT) và bậc CĐ là 15 điểm (190 CT)0 Cờ vua (910) 15

Điểm chuẩn vào Tài chính, Bưu chính Viễn thông

Điểm chuẩn vào Tài chính, Bưu chính Viễn thông - Chiều 10/8, Học viện (HV) Tài chính và HV Công nghệ Bưu chính Viễn thông chính thức công bố điểm trúng tuyển HV Công nghệ Bưu chính viễn thông tuyển 1 Học viện sẽ hướng dẫn đăng ký xét tuyển vào ngành khác cùng giấy báo kết quả thi cho những thí sinh thuộc diện này640; ngành Kế toán là 1 Ông Lê Hữu Lập, Phó giám đốc Học viện cho biết, trường dành gần 1 Điểm chuẩn dành cho đối tượng học sinh đóng góp học phí như các trường công lập: Cơ sở phía Bắc: Các ngành đào tạo Mã ngành Điểm chuẩn 2010 Kỹ thuật Điện tử viễn thông 101 23,0 Kỹ thuật Điện - điện tử 102 20,0 Công nghệ thông tin 104 23,0 Quản trị kinh doanh 401 21,0 Kế toán 402 20 Cơ sở phía Nam: Các ngành đào tạo Mã ngành Điểm chuẩn 2010 Kỹ thuật Điện tử viễn thông 101 18,0 Kỹ thuật Điện - điện tử 102 16,0 Công nghệ thông tin 104 17,0 Quản trị kinh doanh 401 17,5 Kế toán 402 16,0 Điểm chuẩn đối với đối tượng học sinh đóng góp học phí theo nhu cầu: Phía Bắc: Các ngành đào tạo Mã ngành Điểm chuẩn 2010 Kỹ thuật Điện tử viễn thông 101 17,0 Kỹ thuật Điện - điện tử 102 16,0 Công nghệ thông tin 104 17,0 Quản trị kinh doanh 401 17,0 Kế toán 402 17,0 Phía Nam: Các ngành đào tạo Mã ngành Điểm chuẩn 2010 Kỹ thuật Điện tử viễn thông 101 14,0 Kỹ thuật Điện - điện tử 102 13,5 Công nghệ thông tin 104 14,0 Quản trị kinh doanh 401 14,0 Kế toán 402 14,0 K

Đã có điểm chuẩn của 70 trường

Nhiều trường dành hàng trăm chỉ tiêu xét tuyển NV2 Ảnh Phạm Hải Các trường ĐH phía Bắc Các trường ĐH phía Nam ĐH Dược Hà Nội ĐH Khoa học Xã hội và nhân (ĐHQG Hà Nội) ĐH Điện lực Học viện Ngân hàng ĐH Kỹ thuật Y tế Hải Dương ĐH Kinh tế Quốc dân ĐH Sư phạm TDTT Hà Nội ĐH Lâm Nghiệp Hà Nội ĐH Y Hà Nội ĐH Bách khoa Hà Nội ĐH Thương mại Hà Nội ĐH Y Thái Bình Trường ĐH Sư phạm Hà Nội ĐH Mỹ thuật Công nghiệp ĐH Luật Hà Nội ĐH Cảnh sát nhân dân Học viện Cảnh sát Học viện Âm nhạc Huế ĐH Y tế công cộng ĐH Xây dựng Hà Nội ĐH Phòng cháy Chữa cháy Học viện Kỹ thuật Mật mã Học viện Báo chí Tuyên truyền ĐH Huế ĐH Công nghiệp Hà Nội ĐH Giao thông ĐH Mỏ - Địa chất ĐH Hùng Vương (Phú Thọ) ĐH Thuỷ lợi Học viện Bưu chính Viễn thông Học viện Tài chính ĐH Luật TPHCM ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐHQG TPHCM) ĐH Tài chính - Marketing ĐH Hoa Sen ĐH Y Dược TPHCM ĐH Đà Lạt ĐH Nha Trang ĐH Duy Tân (Đà Nẵng) ĐH Kinh tế TPHCM ĐH Tôn Đức Thắng ĐH Kỹ thuật Công nghệ TPHCM ĐH Kiến trúc TPHCM Nhạc viện TPHCM) ĐH Sài Gòn ĐH Bách khoa Đà Nẵng ĐH Kinh tế Đà Nẵng ĐH Sư phạm Đà Nẵng ĐH Ngoại ngữ Đà Nẵng Phân hiệu ĐH Đà Nẵng tại Kontum ĐH Quảng Nam ĐH Cần Thơ ĐH Thể dục thể thao TPHCM Cao đẳng Cao đẳng CĐ Sư phạm Thừa Thiên Huế CĐ Giao thông vận tải CĐ Giao thông vận tải miền Trung CĐ Công nghệ Thủ Đức CĐ Sư phạm TW TP

ĐHQG Hà Nội công bố điểm chuẩn, xét tuyển thêm gần 1.300

0 40 170 14 Địa chất 60 A 170 16 Quản lý tài nguyên thiên nhiên 40 A 170 40 175 10 Báo chí 100 C 180 D1,2,3,4,5,6 180 D1,2,3,4,5,6 185 4 Tiếng Nga phiên dịch 20 D1 240 D2 5 Sư phạm Tiếng Nga 50 D1 240 D5 11 Sư phạm Tiếng Đức 25 D1 240 B 20

30 trường THPT công lập Hà Nội hạ điểm chuẩn vào lớp 10

30 trường THPT công lập Hà Nội hạ điểm chuẩn vào lớp 10 Sở GD-ĐT Hà Nội vừa phê duyệt hạ điểm chuẩn vào lớp 10 đối với 30 trường THPT công lập thuộc địa bàn Đáng chú ý là có sự xuất hiện của các trường Lê Quý Đôn (Hà Đông), Nhân Chính, Yên Hòa, Trần Nhân Tông… >> Các trường chuyên Hà Nội hạ điểm chuẩn vào lớp 10 >> Hà Nội công bố điểm thi vào lớp 10 Sở GD-ĐT Hà Nội vừa phê duyệt hạ điểm chuẩn vào lớp 10 đối với 30 trường THPT công lập thuộc địa bàn Đáng chú ý là có sự xuất hiện của các trường Lê Quý Đôn (Hà Đông), Nhân Chính, Yên Hòa, Trần Nhân Tông… >> Các trường chuyên Hà Nội hạ điểm chuẩn vào lớp 10 >> Hà Nội công bố điểm thi vào lớp 10 Thông tin hạ điểm chuẩn của các trường cụ thể như sau: Trường THPT Điểm chuẩn Ghi chú Phạm Hồng Thái 47,5 Trần Nhân Tông 51,5 Tiếng Pháp: 33,0 Yên Hoà 52,5 Nhân Chính 52,0 Cầu Giấy 47,0 Việt Nam –Ba Lan 41,0 Tuyển NV3 toàn thành phố: 43,0 Nguyễn Văn Cừ 41,0 Minh Phú 28,0 Tuyển NV3 toàn thành phố: 30,0 Nguyễn Thị Minh Khai 50,5 Xuân Đỉnh 46,5 Thượng Cát 38,5 Tuyển NV3 khu vực 1, 2, 7: 40 ,5 Trung Văn 39,0 Tuyển NV3 toàn thành phố: 41,0 Đại Mỗ 33,0 Tuyển NV3 toàn thành phố: 35,0 Hoài Đức B 35,5 Hồng Thái 31,0 Sơn Tây 50,0 Tuyển học sinh học Tiếng Pháp Tùng Thiện 39,5 Ba Vì 275 Bất Bạt 24,0 Tuyển NV3 khu vực 8: 26,0 Bắc Lương Sơn 25,0 Tuyển NV3 khu vực 9: 27,0 Lê Quý Đôn – Hà Đông 49,5 Quang Trung- Hà Đông 41,0 Trần Hưng Đạo- Hà Đông 31,0 Chúc Động 29,5 Vân Tảo 25,5 Lý Tử Tấn 22,0 Tuyển NV3 toàn thành phố: 24,0 Hợp Thanh 26,0 ứng Hòa B 26,0 Mỹ Đức C 24,0 Đại Cường 21,0 Tuyển NV3 toàn thành phố: 23,0 Đối với trường THPT Sơn Tây: Tuyển bổ sung học sinh vào học lớp Tiếng Pháp đối với những học sinh dự thi vào trường không trúng tuyển, có điểm xét tuyển từ 40,0 trở lên, nếu có nguyện vọng học lớp Tiếng Pháp, nộp đơn dự tuyển (theo mẫu) tại trường từ 8h00 ngày 23/7/2011 đến 17h00 ngày 24/7/2011, nhà trường sẽ xét theo điểm xét tuyển từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu Nguyễn Hùng

30 trường THPT Hà Nội công bố hạ điểm chuẩn

(VTC News)- Sở GD&ĐT Hà Nội vừa phê duyệt hạ điểm chuẩn vào lớp 10 đối với 30 trường THPT công lập của Thủ Đô Danh sách các trường hạ điểm chuẩn năm 2011: Trường THPT Điểm chuẩn Ghi chú Phạm Hồng Thái 47,5 Trần Nhân Tông 51,5 Tiếng Pháp: 33,0 Yên Hoà 52,5 Nhân Chính 52,0 Cầu Giấy 47,0 Việt Nam –Ba Lan 41,0 Tuyển NV3 toàn thành phố: 43,0 Nguyễn Văn Cừ 41,0 Minh Phú 28,0 Tuyển NV3 toàn thành phố: 30,0 Nguyễn Thị Minh Khai 50,5 Xuân Đỉnh 46,5 Thượng Cát 38,5 Tuyển NV3 khu vực 1, 2, 7: 40,5 Trung Văn 39,0 Tuyển NV3 toàn thành phố: 41,0 Đại Mỗ 33,0 Tuyển NV3 toàn thành phố: 35,0 Hoài Đức B 35,5 Hồng Thái 31,0 Sơn Tây 50,0 Tuyển học sinh học Tiếng Pháp Tùng Thiện 39,5 Ba Vì 275 Bất Bạt 24,0 Tuyển NV3 khu vực 8: 26,0 Bắc Lương Sơn 25,0 Tuyển NV3 khu vực 9: 27,0 Lê Quý Đôn – Hà Đông 49,5 Quang Trung- Hà Đông 41,0 Trần Hưng Đạo- Hà Đông 31,0 Chúc Động 29,5 Vân Tảo 25,5 Lý Tử Tấn 22,0 Tuyển NV3 toàn thành phố: 24,0 Hợp Thanh 26,0 ứng Hòa B 26,0 Mỹ Đức C 24,0 Đại Cường 21,0 Tuyển NV3 toàn thành phố: 23,0 Đối với trường THPT Sơn Tây: Tuyển bổ sung học sinh vào học lớp Tiếng Pháp đối với những học sinh dự thi vào trường không trúng tuyển, có điểm xét tuyển từ 40,0 trở lên, nếu có nguyện vọng học lớp Tiếng Pháp, nộp đơn dự tuyển (theo mẫu) tại trường từ 8h00 ngày 23/7/2011 đến 17h00 ngày 24/7/2011, nhà trường sẽ xét theo điểm xét tuyển từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu Tra cứu kết quả tuyển sinh Đại học – Cao đẳng 2011 nhanh nhất tại: http://diemthivtcvn Phạm Thịnh Tin liên quan » 26 trường ĐH công bố điểm thi, điểm chuẩn không cao » Thủ khoa khối A của ĐH Hà Hoa Tiên đạt 14 điểm » ĐH Ngoại thương miễn học phí cho hai thủ khoa 29 điểm » 11 trường ĐH Công bố điểm, 7 thủ khoa 29 điểm » Chát với thủ khoa ĐH Ngoại thương năm 2011 » Đại học KHTN Hà Nội: 4 thủ khoa đạt 29 điểm » ĐH Quảng Nam công bố điểm thi: Thủ khoa đạt 21 điểm

Hà Nội: 44 trường THPT hạ điểm chuẩn đợt 2

Việt Nam - Ba Lan 41,5 13 Thạch Thất 42,0 29 Quang Trung- Hà Đông 43,0 33 Vân Tảo 24,5 Tuyển NV3 toàn thành phố: 26,5 38 Ứng Hòa A 33,5 40 Hợp Thanh 24,5 42
thị trường điện thoạithị trường điện thoại trung quốcthị trường điện thoại di độngdọn dẹp hiện trườnghiện trường vụ ántuyensinh247 điểm chuẩn